wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 Hàng và lớp

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

2.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

3.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

4.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

5.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

6.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

7.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

8.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

9.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

10.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718