wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt ôn luyện Tuần 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Con trẻ

d)

Trẻ tuổi

2.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Lạnh lùng

b)

Buốt lạnh

c)

Đau buốt

d)

Ghẻ lạnh

4.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

5.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

6.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

c)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

7.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

8.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

9.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

10.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

11.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

12.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

13.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

14.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"thương yêu"

(a)  

15.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"

(a)  

16.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

17.

Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

chăm chỉ - siêng năng

b)

siêng năng - lười biếng

c)

chăm chỉ - giỏi giang

18.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

19.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

21.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

22.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

23.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

24.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

25.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ