Font size
WorksheetsTiếng Việt ôn luyện Tuần 4
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Con trẻ
Trẻ tuổi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Lạnh lùng
Buốt lạnh
Đau buốt
Ghẻ lạnh
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Thối"
(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)
A. Bắt đầu
B. Buộc
C. Thác
D. Tươi
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gian khổ"
(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)
A. Lạc hậu
B. Lý luận
C. Nhân tạo
D. Sung sướng
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Biến mất"
(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)
A. Tất cả
B. Quanh co
C. Xuất hiện
D. Thong thả
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
hòa bình
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
"thương yêu"
(a)
Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"
(a)
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
chăm chỉ - siêng năng
siêng năng - lười biếng
chăm chỉ - giỏi giang
Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:
Từ đơn và từ ghép
Từ đơn và từ phức
Từ thuần Việt và từ mượn
Từ thuần Việt và từ Hán Việt
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
Đúng
Sai
"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:
danh từ
tính từ
động từ
đại từ
Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.” là:
mọc lên
những bông hoa tím
nơi ngực cô mai
Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Tin vào bản thân mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Coi trọng mình và xem thường người khác
Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?
Danh từ
Tính từ
Động từ
Đại từ
