wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT về bazo hóa 9

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của hợp chất oxit là:

a)

Kim loại+ gốc axit

b)

Kim loại+ "OH"

c)

Nguyên tố+ O

d)

H+ Gốc axit

2.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

3.

Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?

a)

Màu hồng

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

không đổi màu

4.

Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Tác dụng được với axit

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy

5.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

6.

Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các chất răn sau đựng trong các lọ mất nhãn: CaO, Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  ,  CaCO3CaCO_3  

a)

Nước 

b)

dung dịch HCl

c)

Quỳ tím 

d)

Khí cacbonic

7.

Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, NaCl,  Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  

a)

Quỳ tím và dung dịch  Na2SO4Na_2SO_4  

b)

Dung dịch phenophtalein và dung dịch  K2SO4K_2SO_4  

c)

Dung dịch  MgSO4MgSO_4  

d)

Quỳ tím 

8.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng

a)

Natri hidroxit (NaOH) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn bão hòa

b)
c)

Khí Clo thoát ra ở cực âm

d)

Khí Clo thoát ra ở cực dương

9.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

10.

Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

Na2CO3 và NaOH dư

d)

NaHCO3 và NaOH dư

11.

Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:

a)

Dung dịch Na2CO3

b)

Dung dịch MgSO4

c)

Dung dịch CuCl2

d)

Dung dịch KNO3

12.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường?

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Lưỡng tính

13.

Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):

a)

CuSO4 và KOH

b)

CuSO4 và NaCl

c)

MgCl2 v à Ba(NO3)2

d)

AlCl3 v à Mg(NO3)2

14.

Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):

a)

KOH v à NaCl

b)

KOH và HCl

c)

KOH v à MgCl2

d)

KOH và Al(OH)3

15.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hoá đỏ

c)

Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô

d)

Không làm đổi màu quỳ tím

16.

Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:

a)

0,896 lít

b)

0,448 lít

c)

8,960 lít

d)

4,480 lít

17.

Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

a)

6,4 g

b)

9,6 g

c)

12,8 g

d)

16 g

18.

Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là:

a)

16,05g

b)

32,10g

c)

48,15g

d)

72,25g

19.

Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là:

a)

16,05g

b)

32,10g

c)

48,15g

d)

72,25g

20.

Bazo nào tan trong H2O

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)2

21.

Cấu tạo của hợp chất oxit là:

a)

Kim loại+ gốc axit

b)

Kim loại+ "OH"

c)

Nguyên tố+ O

d)

H+ Gốc axit

22.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

23.

Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

a)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH

b)

1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH

c)

1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl

d)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2

24.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2

25.

Hòa tan 112 gam KOH vào nước thì được 2 lit dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

A. 2,0M.

b)

B. 1,0M.

c)

C. 0,1M.

d)

D. 0,2M.

26.

Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Quỳ tím ẩm.

c)

C. Dung dịch NaOH.

d)

D. Khí CO2.

27.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng từ thí nghiệm trên

a)
b)

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy

c)

Dung dịch bazơ bị nhiệt phân hủy

d)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 là bazơ không tan

28.

Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Tác dụng được với axit

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy