Font size
WorksheetsBT về bazo hóa 9
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Cấu tạo của hợp chất oxit là:
Kim loại+ gốc axit
Kim loại+ "OH"
Nguyên tố+ O
H+ Gốc axit
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?
Màu hồng
Màu tím
Màu xanh
không đổi màu
Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:
Làm quỳ tím chuyển xanh
Tác dụng được với axit
Tác dụng với oxit axit
Bị nhiệt phân hủy
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các chất răn sau đựng trong các lọ mất nhãn: CaO, Ca(OH)2 , CaCO3
Nước
dung dịch HCl
Quỳ tím
Khí cacbonic
Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, NaCl, Ba(OH)2
Quỳ tím và dung dịch Na2SO4
Dung dịch phenophtalein và dung dịch K2SO4
Dung dịch MgSO4
Quỳ tím
Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng
Natri hidroxit (NaOH) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn bão hòa
Khí Clo thoát ra ở cực âm
Khí Clo thoát ra ở cực dương
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:
NaHCO3
Na2CO3
Na2CO3 và NaOH dư
NaHCO3 và NaOH dư
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch MgSO4
Dung dịch CuCl2
Dung dịch KNO3
Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường?
Trung tính
Axit
Bazo
Lưỡng tính
Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):
CuSO4 và KOH
CuSO4 và NaCl
MgCl2 v à Ba(NO3)2
AlCl3 v à Mg(NO3)2
Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):
KOH v à NaCl
KOH và HCl
KOH v à MgCl2
KOH và Al(OH)3
Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
Làm quỳ tím hoá xanh
Làm quỳ tím hoá đỏ
Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô
Không làm đổi màu quỳ tím
Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:
0,896 lít
0,448 lít
8,960 lít
4,480 lít
Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
6,4 g
9,6 g
12,8 g
16 g
Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là:
16,05g
32,10g
48,15g
72,25g
Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là:
16,05g
32,10g
48,15g
72,25g
Bazo nào tan trong H2O
NaOH
Mg(OH)2
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Cấu tạo của hợp chất oxit là:
Kim loại+ gốc axit
Kim loại+ "OH"
Nguyên tố+ O
H+ Gốc axit
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ
0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH
1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH
1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl
0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2
Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng
Làm quỳ tím hoá xanh
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2
Hòa tan 112 gam KOH vào nước thì được 2 lit dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là
A. 2,0M.
B. 1,0M.
C. 0,1M.
D. 0,2M.
Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là
A. Quỳ tím.
B. Quỳ tím ẩm.
C. Dung dịch NaOH.
D. Khí CO2.
Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng từ thí nghiệm trên
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Dung dịch bazơ bị nhiệt phân hủy
Cu(OH)2 là bazơ không tan
Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:
Làm quỳ tím chuyển xanh
Tác dụng được với axit
Tác dụng với oxit axit
Bị nhiệt phân hủy
