wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ láy từ ghép bài 1 lớp 4

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ láy?

a)

lao xao

b)

nhà cửa

c)

học sinh

d)

tư tưởng

2.

Từ nào không thuộc nhóm từ sau : chim chóc, đất đai, thịt thà, máy móc, chợ búa.

a)

đất đai

b)

chim chóc

c)

thịt thà

d)

chợ búa

3.

Những dòng nào là từ láy

a)

chân thật, bãi bờ, bố mẹ, máy tính

b)

chân thật, chân chất, bãi bờ, cần mẫn

c)

lung linh, đo đỏ, tim tím, lấp lánh

d)

nhấp nhô, lập lòe, long lanh, lò dò

4.

Dòng nào có chứa các từ ghép

a)

sách vở, bàn ghế, quần áo, bà nội, cà chua

b)

sách vở, bàn ghế, rì rào, bà nội, thì thầm

5.

Dòng nào là từ láy

a)

mùa xuân, chữ viết

b)

chăm ngoan, ngoan ngoãn

c)

bố mẹ, nhè nhẹ

d)

lộp độp, lách tách

6.

khiêm tốn là từ gi?

a)

từ đơn, từ phức

b)

từ láy

c)

từ đơn

d)

từ ghép

7.

Dòng nào là từ láy?

a)

săn sóc, khéo léo, thương yêu

b)

săn sóc, khéo léo, se sẽ

c)

săn sóc, khéo tay, se sẽ

d)

con sóc, khéo léo, thương yêu

8.

Những dòng nào là từ láy

a)

nô nức

b)

cứng rắn

c)

con rắn

d)

thơm nức

9.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

san sẻ

b)

sang sảng

c)

sang sông

d)

sản vật

10.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

phố phường

b)

lúng liếng

c)

vui tươi

d)

tình cảm