wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA - MỞ RỘNG VỐN TỪ TỔ QUỐC

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng khác nhau về nghĩa.

d)

Là những từ không cùng ý nghĩa.

2.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

3.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

4.

TÌM CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA trong câu thơ:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

5.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào KHÔNG ĐỒNG NGHĨA với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

6.

Câu 1

Tìm trong bài Thư gửi các học sinh những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

a)

nước nhà, quê hương

b)

non sông, làng quê

c)

nước nhà, non sông

d)

nước nhà, làng quê

7.

Tìm trong bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

a)

đất nước, giang sơn

b)

quê hương, làng quê

c)

đất nước, quê hương

d)

đất nước, non sông

8.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

9.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

10.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

11.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân ái

c)

thân mật

d)

thân yêu

12.

Điền vào chỗ trống: Từ chứa tiếng "quốc" diễn tả đúng hình ảnh này là:

(a)  

13.

............... Việt Nam ta rất giàu và đẹp.

a)

Đất nền

b)

Đất cát

c)

Đất đai

d)

Đất nước

14.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

15.

Chính sách quan trọng của một nước được gọi là:

a)

Quốc hoa

b)

Quốc sách

c)

Quốc hội

d)

Quốc tế

16.

HÌnh nào dưới đây là quốc kì Việt Nam?

a)
b)
c)
d)
17.

HÌnh nào dưới đây là quốc huy của Việt Nam?

a)
b)
c)
18.

Tên chính thức của một quốc gia được gọi là gì?

a)

quốc hiệu

b)

quốc huy

c)

quốc kì

d)

quốc ca

19.

Lễ Quốc khánh của nước Việt Nam là ngày nào?

a)

02/ 09

b)

05/ 09

c)

03/ 02

d)

21/06

20.

Tiếng Việt hiện nay được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Quốc ngữ

b)

Chữ Trung Quốc

c)

Chữ Hàn Quốc

d)

Tất cả đều đúng

21.

Từ ngữ nào không đồng nghĩa với "Tổ quốc" là:

a)

Quê hương

b)

Giang sơn

c)

Quốc tế

d)

Nước nhà

22.

"Quê cha đất tổ" nghĩa là:

a)

Nơi cha mình sinh ra

b)

Nơi ở mới chuyển đến

c)

Nơi ở đã gắn bó nhiều năm

d)

Nơi ông cha, tổ tiên đã sống nhiều đời