wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai nhanh hơn?

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

5 tấn = ........ kg

a)

500

b)

50000

c)

5000

2.

13000 kg = ........ tạ

a)

1300

b)

130

c)

13

3.

3 tấn 5 tạ = ..... yến

a)

350

b)

35

c)

3500

4.

2 tấn 50kg = ........ kg

a)

250

b)

2050

c)

20050

5.

Các đơn vị lớn hơn ki-lô-gam là:

a)

kg, g

b)

hg, dag, g

c)

tấn, tạ, yến

6.

4kg 3dag ........ 43 hg ?

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Sắp xếp các số đo khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn:

1kg512g; 1kg5hg; 1kg51dag; 10hg50g.

a)

10hg50g; 1kg5hg; 1kg51dag; 1kg512g.

b)

1kg5hg; 1kg51dag; 1kg512g; 10hg50g.

c)

1kg51dag; 1kg512g; 10hg50g; 1kg5hg.

8.

115 tạ + 256 tạ x 3 = ?

a)

1113 tạ

b)

883

c)

883 tạ

9.

Bảng đơn vị đo khối lượng:

Tấn, .........., yến, .........., hg, dag, .........

(a)  

10.

Chiếc ô tô tải nặng bao nhiêu?

a)

5 tạ

b)

5 yến

c)

5 tấn