Font size
WorksheetsLuyện tập - Nhân, chia số hữu tỉ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Số hữu tỉ 16−5 là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?
2−5. 141
2−5. 81
2−5. 8
2−5. 8−1
Tìm x biết 32x=8−1
x=−41
x=−165
x=163
x=−163
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Tính
16−15
1615
1516
15−16
Tìm x, biết 23x−75=−23
x=−1411
x=−2111
x=1411
x=2111
Thực hiện phép tính 115: 2215 ta được kết quả là:
52
43
32
23
Số nào sau đây là kết quả phép tính 154:(−43) :
−512
15−2
43
512
Số đối của 7−3 là
7−3
3−7
0
73
Kết quả của phép tính 23. 74 là
một số nguyên âm
một số nguyên dương
một phân số nhỏ hơn 0
một phân số lớn hơn 0
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm sao
Quy đồng mẫu số rồi nhân
Tử nhân tử, mẫu giữ nguyên
Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu
tử giữ nguyên, mẫu nhân mẫu
Nghịch đảo của phân số 32 là:
21
23
31
32
32 ; 47;53 ; 49;710
23 ; 47;35 ; 94;107
23 ; 47;53 ; 94;107
23 ; 74;35 ; 49;107
Số nào sau đây là kết quả của phép tính 154:(−43)
−512
43
152
512
Tính
16−15
1615
1516
15−16
Kết quả phép tính −76. 1221 là
23
−23
32
−32
Thực hiện phép tính 115:225 ta được kết quả là
−52
43
32
23
