wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên lớp 11 số 2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho 100,0 ml dung dịch NaCl nồng độ 0,10 mol/l. Nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được là:

a)

[Na+] = 0,10; [Cl-] = 0,10

b)

[Na+] = 0,15; [Cl-] = 0,10

c)

[Na+] = 0,15; [Cl-] = 0,05

d)

[Na+] = 0,05; [Cl-] = 0,05

2.

Hòa tan hoàn toàn 0,056 gam KOH vào nước thành 20,0 ml dung dịch . Nồng độ mol của các ion trong dung dịch là: [K+] = [OH-] =

a)

5.1045.10^{-4}

b)

2,5.1022,5.10^{-2}

c)

2,5.1042,5.10^{-4}

d)

5.1025.10^{-2}

3.

3.  Dung dịch A chứa các ion  Al3+Al^{3+}   0,06 mol;  Fe2+Fe^{2+}   0,03 mol ;  ClCl^-  a mol; SO42SO_4^{2-}   b mol. Cô cạn dung dịch A thu được 13,695(g) muối. Giá trị của a,b lần lượt là:    

a)

0,065 và 0,09

b)

0,09 và 0,065

c)

0,09 và 0,075

d)

0,075 và 0,09

4.

Hòa tan hoàn toàn 10(g) hổn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6(l)  H2H_2  (dktc) . Tính số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:

a)

0,125 mol và 0,125 mol

b)

0,09 mol và 0,065 mol

c)

0,09 mol và 0,175 mol

d)

0,125 mol và 0,175 mol

5.

Hòa tan hoàn toàn 10(g) hổn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6(l)  H2H_2  (dktc) . Tính số mol HCl cần dùng:

a)

0,5 mol

b)

0,6 mol

c)

0,7 mol

d)

0,4 mol

6.

Hòa tan hoàn toàn 10(g) hổn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6(l)  H2H_2  (dktc) . Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng:

a)

125 ml

b)

200 ml

c)

250 ml

d)

300 ml

7.

Hòa tan hoàn toàn 10(g) hổn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 0,01M thu được 5,6(l)  H2H_2  (dktc) . Tính pH của  dung dịch HCl đã dùng:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

8.

Hòa tan hoàn toàn 10(g) hổn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 0,01M thu được 5,6(l) H2H_2 (dktc) . Tính pH của dung dịch HCl đã dùng:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

9.

Dung dịch  H2SO4H_2SO_4   0,10 M có :

a)

 pH = 1

b)

pH < 1

c)

pH > 1   

d)

 [H+] > 2,0M

10.

pH của dung dịch  Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2   0,05M là.




a)

13

b)

12

c)

11

d)

1

11.

Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500ml dd có pH = 10 



a)

 5.1055.10^{-5}  

b)

 2.1032.10^{-3}  

c)

 1,0.1041,0.10^{-4}  

d)

1

12.

Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol:  HClHCl ,  H2SO4H_2SO_4  ,  CH3COOHCH_3COOH  . Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là

a)

 HCl, H2SO4 ,CH3COOHHCl,\ H_2SO_4\ ,CH_3COOH  

b)

 H2SO4 , HCl, CH3COOHH_2SO_4\ ,\ HCl,\ CH_3COOH  

c)

 HCl, CH3COOH, H2SO4HCl,\ CH_3COOH,\ H_2SO_4  

d)

 CH3COOH, HCl, H2SO4CH_3COOH,\ HCl,\ H_2SO_4  

13.

Trộn lẫn 2 dd có thể tích bằng nhau của dd HCl 0,2M và dd  Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2   0,2M. pH của dd thu được là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

13

14.

250 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,5M và  Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2   0,1M  có số mol  OHOH^-  là: 

a)

0,175

b)

0,125

c)

0,115

d)

0,135

15.

500 ml dd có pH=12  có số mol OH- là:

a)

0,005

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,0005

16.

Trộn 150 ml dd HCl nồng độ a mol/l với 250 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,5M và  Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2   0,1M thu được dd có pH=12. Giá trị của a là:

a)

0,175M

b)

0,01M

c)

0,57M

d)

 1,14M

17.

Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và  H2SO4H_2SO_4   0,01M với 250 ml dd NaOH nồng độ b mol/l được 500 ml dd có pH=12. Giá trị của b là         

a)

 0,06M.

b)

0,12M.

c)

0,18M. 

d)

 0,2M. 

18.

Có 10 ml dung dịch HCl pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều thì thu được dung dịch có pH = 4. Giá trị của x là

a)

10

b)

90

c)

100

d)

40

19.

Cho dd NaOH có pH = 12. Để thu được dd NaOH có pH = 11 cần pha loãng dd NaOH ban đầu (bằng nước) bao nhiêu lần:

a)

10

b)

20

c)

15

d)

5

20.

Dung dịch NaOH có pH=11. Để thu được dd NaOH có pH=9 cần pha loãng dd NaOH ban đầu (bằng nước) 

a)

100

b)

20

c)

150

d)

5