wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bài toán trong tin học là:

a)

Cả 2 phương án đều đúng.

b)

Một việc nào đó mà con người phải thực hiện.

c)

Cả 2 phương án đều sai.

d)

Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện.

2.

Bạn An đang xem thời sự đó là thông tin dạng gì?

a)

Âm thanh, hình ảnh và văn bản

b)

Âm thanh, hình ảnh

c)

Hình ảnh và văn bản

d)

Văn bản và âm thanh

3.

Máy tính có thể lưu trữ và xử lý các dạng thông tin nào?

a)

Dạng văn bản

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Cả a, b và c đều đúng

4.

Bộ mã ASCII chỉ mã hoá được

a)

255 kí tự.

b)

512 kí tự.

c)

256 kí tự.

d)

127 kí tự.

5.

Để máy tính có thể xử lý, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng :

a)

Dãy bit gồm hai kí hiệu 1 và 2

b)

Dãy bit gồm hai kí hiệu 0 và 2

c)

Dãy bit gồm hai kí hiệu 0 và 1

d)

Dãy bit gồm hai kí hiệu 2 và 3

6.

Hệ Hexa sử dụng các kí hiệu:

a)

10 chữ số: 0,1,2 ...,9 và A, B, C, D, E, F.

b)

2 chữ số: 0 và 1

c)

8 chữ số: 0, 1, 2,...,7

d)

10 chữ số: 0,1,2 ...,9

7.

Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB. Hỏi nếu lưu trữ 10 quyển truyện A thì chiếm trên đĩa cứng là bao nhiêu KB?

a)

10240

b)

20480

c)

40280

d)

20000

8.

Đặc điểm nổi bật của sự phát triển trong xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

b)

Sự ra đời của máy bay.

c)

Sự ra đời của các phương tiện giao thông.

d)

Sự ra đời của máy cơ khí.

9.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

Màn hình và máy in

b)

Bàn phím và con chuột

c)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

d)

Máy quét và ổ cứng

10.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau

a)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

c)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét

11.

Trong các thiết bị sau thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

RAM

b)

USB

c)

Máy chiếu

d)

Bàn phím

12.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào thuộc bộ nhớ ngoài?

a)

Thiết bị nhớ Flash (USB).

b)

Đĩa cứng.

c)

Đĩa CD

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

13.

Bộ xử lí trung tâm (CPU) là

a)

Bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong.

b)

Thiết bị chính thực hiện và điều khiển chương trình

c)

Gồm bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM.

d)

Thanh ghi

14.

Bộ nhớ ngoài dùng để:

a)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong

b)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

c)

Hỗ trợ cho bộ nhớ trong

d)

Tất cả đều sai

15.

Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

a)

Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

b)

Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

c)

Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

d)

Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

16.

Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:

a)

Các loại trống từ, băng từ

b)

Đĩa CD, flash

c)

Đĩa cứng, đĩa mềm.

d)

Tất cả đều đúng

17.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

a)

Webcam

b)

Màn hình

c)

Máy chiếu

d)

Modem

18.

Điền các từ sau vào ô trống:

Thuật toán để giải một bài toán là dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ ........ của bài toán ta nhận được ..........cần tìm.

a)

Input – Output

b)

Output – Input

c)

Phương pháp – Kết quả

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Các tính chất của thuật toán đó là:

a)

Tính dừng

b)

Tính đúng đắn

c)

Tính xác định

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 +bx+c=0 (a#0) là:

a)

a, b, c

b)

a, b, c, x

c)

a, b, x

d)

a, c, x

21.

Output của bài toán tìm ƯCLN của 2 số nguyên dương M, N

a)

Số nguyên dương M

b)

Số nguyên dương N

c)

Số nguyên dương M, N

d)

ƯCLN của M, N

22.

Hình thoi trong sơ đồ khối thể hiện:

a)

Các phép tính toán.

b)

Trình tự thực hiện các thao tác.

c)

Các thao tác nhập, xuất dữ liệu

d)

Thao tác so sánh

23.

Thuật toán có thể được diễn tả bằng cách:

a)

Sơ đồ khối.

b)

Cả liệt kê và sơ đồ khối

c)

Liệt kê

d)

Tổng hợp

24.

Mã nhị phân của xâu kí tự "VUI" là

a)

01010110 01110101 01101001

b)

01010110 01010101 01001001

c)

01110110 01110101 01101001

d)

01010110 01010101 01001100

25.

Dãy nhị phân sau ứng với xâu kí tự nào

01001110 01100001 01101101

a)

Nam

b)

NaM

c)

NAM

d)

nam