wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tố hóa học

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

2.

Ca là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

3.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

4.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

5.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số electron ở lớp vỏ

b)

số nơtron trong hạt nhân

c)

số electron và số proton

d)

số proton trong hạt nhân

6.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt

b)

Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh

c)

Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt

d)

Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

7.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt proton

b)

Hạt notron

c)

Hạt electron

d)

Hạt notron và hạt electron

8.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

Biết O = 16, Ca = 40, Na = 23, K = 39, Fe = 56

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

9.

Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng

a)

1/12 khối lượng nguyên tử cacbon.

b)

khối lượng nguyên tử cacbon.

c)

1/12 khối lượng nguyên tử oxi.

d)

khối lượng nguyên tử oxi.

10.

Nguyên tố A có khối lượng là 4,648 . 10-23 gam. Tên của nguyên tố A là:

(Cho Mg= 24, Si= 28, Ca= 40, Na= 23)

a)

Magie

b)

Silic

c)

Canxi

d)

Natri