Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 GRADE 8

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

CLOSET MEANING: Tìm từ gần nghĩa với prefer (yêu thích):

a)

like,hate

b)

love, like, detest

c)

adore, favour

2.

CLOSET MEANING: Tìm từ gần nghĩa với detest (ghét):

a)

hate, adore

b)

don't mind, like

c)

hate, don't like

3.

Sau những từ Love,

Like,

Hate,

Prefer động từ sẽ chia ở dạng:

a)

Ving

b)

Ving/to V

c)

to V

d)

V

4.

Sau những động từ Adore (đam mê)

Enjoy, fancy,

Don’t mind,

Detest thì động từ chia ở dạng:

a)

Ving

b)

Ving/to V

c)

to V

d)

V

5.

Do you fancy ___________ badminton with me some time next week?

a)

playing

b)

play

c)

to play

6.

My brother ________________ cooking/ to cook

a)

likes

b)

fancies

c)

enjoys

7.

They enjoy ____________ the show very much.

a)

to watch

b)

watching /to watch

c)

watching

8.

Making crafts:

a)

Làm đồ thủ công

b)

May đồ

c)

Đan lát

9.

Texting:

a)

Chơi game

b)

Du lịch

c)

Nhắn tin

10.

Sửa chữa hoặc tạo ra bất cứ một thứ gì đó bởi chính bạn:

a)

Knitting

b)

Doing DIY

c)

Visiting museums

11.

Gardening:

a)

Làm nhà

b)

Làm vườn

c)

Làm đồ thủ công

d)

Trồng rừng

12.

Chọn tính từ trái nghĩa (Opposite Adj) với tính từ: Exciting

a)

unhappy, boring

b)

Fun, gripping

c)

Relaxing