WorksheetsUNIT 1 GRADE 8
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
CLOSET MEANING: Tìm từ gần nghĩa với prefer (yêu thích):
like,hate
love, like, detest
adore, favour
CLOSET MEANING: Tìm từ gần nghĩa với detest (ghét):
hate, adore
don't mind, like
hate, don't like
Sau những từ Love,
Like,
Hate,
Prefer động từ sẽ chia ở dạng:
Ving
Ving/to V
to V
V
Sau những động từ Adore (đam mê)
Enjoy, fancy,
Don’t mind,
Detest thì động từ chia ở dạng:
Ving
Ving/to V
to V
V
Do you fancy ___________ badminton with me some time next week?
playing
play
to play
My brother ________________ cooking/ to cook
likes
fancies
enjoys
They enjoy ____________ the show very much.
to watch
watching /to watch
watching
Making crafts:
Làm đồ thủ công
May đồ
Đan lát
Texting:
Chơi game
Du lịch
Nhắn tin
Sửa chữa hoặc tạo ra bất cứ một thứ gì đó bởi chính bạn:
Knitting
Doing DIY
Visiting museums
Gardening:
Làm nhà
Làm vườn
Làm đồ thủ công
Trồng rừng
Chọn tính từ trái nghĩa (Opposite Adj) với tính từ: Exciting
unhappy, boring
Fun, gripping
Relaxing
