Worksheetsluyện tập về bảng đơn vị đo độ khối lượng
Total questions: 21
Worksheet time: 20mins
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
2 kg =.... g
2000
200
20
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
Điền dấu >, <, =:
5dag (a) 50g
Điền dấu >, <, =:
8 tấn (a) 8 100kg
Điền dấu >, <, =:
4 tạ 30g (a) 4 tạ 3kg
Điền dấu >, <, =:
3 tấn 500kg (a) 3 500kg
Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?
Tấn
Tạ
Yến
Tất cả các đáp án
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Đo độ dài
Đo diện tích
Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:
278g + 156g = (a) g
Câu 12 : Chọn gói bánh nặng nhất trong số các gói bánh sau:
Gói bánh có khối lượng 1kg
Gói bánh có khối lượng 1200g
Gói bánh có khối lượng 9hg
Gói bánh có khối lượng 250dag
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
yến, tạ, tấn
tấn, tạ, yến
tạ, yến, tấn
CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT
452 hg x 3 = .....
1256
1256hg
1356
1356hg
5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?
1880 kg
2 tấn
376 kg
47 kg
