wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng đơn vị đo khối lượng

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

2.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

3.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

4.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

5.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

6.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

7.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

8.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

9.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

10.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg