Worksheets1/10 - Toán "TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU"
Total questions: 14
Worksheet time: 11mins
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số “Ba mươi tư triệu” được viết là:
34 000 000
340 000 000
340 000
Số : “Một triệu” được viết là:
1 000 000
10 000 000
100 000
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
500 836 471
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
500 000 000
500
Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?
300 000
30 000
3
Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng trăm, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Chữ số 3
Chữ số 4
Chữ số 2
Chữ số 1
Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?
Hàng chiệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng Chục chiệu
