NEW
Font size
WorksheetsChapter 1 test - 11Basic
Total questions: 20
Worksheet time: 18mins
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?
H2SO4 ⇔ H+ + HSO4-
H2CO3 ⇔ 2H+ + CO32-
H2SO3 → 2H+ + SO32-
Na2S ⇔ 2Na+ + S2-
Các chất dẫn điện là
KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.
Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol.
KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.
Khí HCl, khí NO, khí O3.
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
KOH, NaCl, H2CO3.
Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
Axít nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Phản ứng hóa học nào sau đâycó phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi
các chất phản ứng phải là chất dễ tan
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
một số ion trong dung dịch kết hợp với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
phản ứng không thuận nghịch
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?
FeCl3 + NaOH
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + Mg(OH)2
FeCl2 + NH4NO3
Những ion nào dưới đây cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
Na+, Cu2+, Cl-, S2-
Fe2+, Zn2+, Cl-, NO3-
K+, Fe2+, OH-, NO3-
Na+, Mg2+, NO3-, CO32-
Những ion nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch?
Na+, Ba2+, OH-, Cl-
K+, Mg2+, Cl-, SO42-
Na+, K+, OH-, PO43-
Na+, H+, S2-, Cl-
Dung dịch X có chứa a mol Na+; b mol Mg2+; c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức liên hệ giữa a, b,c,d là:
a + 2b= c +2d
a + 2b= c+ d
a + b= c+d
2a + b= 2c + d
Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là:
0,05
0,075
0,1
015
Dung dịch Y chứa Ca2+: 0,1 mol, Mg2+: 0,3 mol, Cl-: 0,4 mol; CO32- : y mol. Khi cô cạn dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là: ( Ca = 40 ; Mg = 24 ; Cl = 35,5; H = 1; C = 12 ; O = 16)
37,4 gam
49,8 gam
25,4 gam
30,5 gam
Cần bao nhiêu gam HCl để pha chế 400 ml dung dịch có pH=2? ( H = 1 ; Cl = 35,5)
0,146 gam
0,292 gam
0,438 gam
0,219 gam
Ở 25oC, trong dung dịch HCl 0,010 M, tích số ion của nước là:
[H+]. [OH-] > 10-14
[H+]. [OH-] <10-14
[H+]. [OH-] =10-14
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+]= 2,0.10-5 M. Môi trường của dung dịch này là:
axit
trung tính
kiềm
lưỡng tính
Tính pH của dung dịch có chứa H2SO4 0,025M và HCl 0,05M
1,22
1,15
1,00
2,00
Nồng độ mol của phân tử có trong dung dịch AlCl3 có [Cl-]= 0,3M là:
0,3M
0,9M
0,1M
0,6M
Nồng độ mol của anion có trong 100 ml dung dịch có chứa 4,26 gam Al(NO3)3 là: ( al = 27 ; N = 14 ; O =16)
0,2M
0,6M
0,8M
1,0M
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:
FeSO4
Fe2(SO4)3
Fe(HSO4)2
Fe(HSO3)2
