wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Tin học 10

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong phạm vi tin học, bài toán là:

a)

Công việc mà ta cần tính toán.

b)

Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện.

c)

Thuật toán có thể giải tất cả các bài toán.

d)

Một yêu cầu mà máy tính thực hiện.

2.

Input là:

a)

Thông tin ra

b)

Thông tin vào

c)

Thuật toán

d)

A. Chương trình

3.

Hình nào sau đây thể hiện thao tác so sánh trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?

a)
b)
c)
d)
4.

Thuật toán có các tính chất:

a)

Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn.

b)

Tính dừng, tính liên kết, tính xác định.

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.

d)

Tính dừng, tính liên kết, tính đúng đắn.

5.

Thuật toán tối ưu là thuật toán:

a)

Thời gian chạy nhanh

b)

Ít tốn bộ nhớ.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai.

6.

Trong tin học sơ đồ khối là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Sơ đồ mô tả thuật toán

c)

Sơ đồ về cấu trúc máy tính

d)

Sơ đồ thiết kế vi mạch điện tử

7.

Điền vào chỗ trống: “Từ …, ta được … cần tìm từ dãy hữu hạn các … sắp xếp theo một trình tự xác định được gọi là …”

a)

Input – Output – Thao tác – Thuật toán

b)

Output – Input – Thuật toán – Thao tác

c)

Input – Output – Thuật toán – Thao tác

d)

Output – Input – Thao tác – Thuật toán

8.

Input của bài toán: “Hoán đổi giá trị của hai biến số thực M và N dùng biến trung gian T” là các số thực:

a)

M, N

b)

M, T

c)

N, T

d)

M, N, T

9.

Output của bài toán tìm nghiệm của phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a≠0) là:

a)

a

b)

b

c)

x

d)

a,b và x

10.

Thuật toán sau dùng để giải quyết bài toán nào?

B1: Nhập N và dãy a1,…, aN;

B2: M← a1; i ← 2;

B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

B4: (1) Nếu ai< M thì M ← ai;

(2) i ← i + 1 rồi quay lại B3;

a)

Tính tổng dãy số.

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy.

c)

Tìm giá trị lớn nhất của dãy.

d)

Tính tổng các số dương của dãy

11.

Câu 6: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0):

a)

Input: ba số thực a, b, c

Output: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

b)

Input: ba số thực a, b, c

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

c)

Input: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

12.

Câu 7: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc nhất ax + b = 0

a)

Input: hai số thực a, b

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0

b)

Input: ax + b = 0

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax + b = 0

13.

Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;

Bước 2: Min ← ai, i ← 2;

Bước 3: Nếu i < N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

Bước 4:

Bước 4.1: Nếu ai > Min thì Min ← ai;

Bước 4.2: i ← i+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4.1

d)

Bước 4.2

14.

Thuật toán tốt là thuật toán:

a)

Thời gian chạy nhanh

b)

Tốn ít bộ nhớ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả các phương án đều sai

15.

Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?

a)

N là số nguyên tố

b)

N không là số nguyên tố

c)

N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

d)

Tất cả các ý trên đều sai