NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ GHÉP - TỪ LÁY
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đâu là đơn vị cấu tạo nên từ?
Từ đơn
Từ ghép
Tiếng
Câu
Xét về cấu tạo, từ Tiếng Việt được phân chia thành:
Từ đơn và từ phức
Từ đơn và từ ghép
Từ ghép và từ láy
Từ đơn và từ láy
Đâu là dòng nêu định nghĩa đúng về từ phức?
Từ phức là từ do 1 tiếng có nghĩa tạo thành
Từ phức là từ gồm 2 tiếng tạo thành
Từ phức là từ gồm 2 tiếng trở lên tạo thành
Từ phức là từ gồm 2 từ đơn tạo thành
Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
nhỏ nhẹ
nhỏ to
nhỏ nhắn
nhỏ xíu
Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?
Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.
Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.
Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.
"Thỉnh thoảng" là loại từ láy nào?
Láy hoàn toàn
Láy âm đầu
Láy vần
Láy cả âm đầu và phần vần
Từ nào trong các từ dưới đây không phải là từ láy ?
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhẻ
Nhỏ nhắn
Có bao nhiêu từ láy trong những lời thơ dưới đây?
"Tưởng chừng như cánh bướm hồng
Thảnh thơi bay lượn bềnh bồng trên mây"
3
2
1
không có từ nào
Đâu là từ không cùng loại trong nhóm từ sau?
"Lo lắng, lo liệu, lủng lẳng, lúc lỉu"
Lo lắng
Lo liệu
Lủng lẳng
Lúc lỉu
Đâu là từ khác loại trong dãy từ sau?
"Ruộng nương, nhà cửa, ruộng ngô, bờ bãi"
ruộng nương
nhà cửa
ruộng ngô
bờ bãi
Trong các từ sau từ nào là từ láy:
Tốt tươi
Dẻo dai
Bờ bãi
Đẹp đẽ
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Từ láy nào khác cấu tạo với các từ còn lại trong nhóm?
"linh tinh, lung tung, tấp tểnh, lờ mờ"
linh tinh
lung tung
tấp tểnh
lờ mờ
Trong các từ ghép sau từ ghép nào có nghĩa phân loại:
Màu sắc
Bánh trái
Bánh gạo
Xe cộ
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Cho các từ ghép sau đây, từ nào là từ ghép có nghĩa tổng hợp?
nóng bỏng
nóng ran.
lạnh toát.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?
Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.
Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.
Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
