Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 : Writing

Total questions: 18

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Death /deθ/ (n):

a)

sự chết, cái chết

b)

phân phát

c)

sự gian khổ, sự thử thách

d)

chiến lược

2.

Overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v):

a)

chiến dịch

b)

vô dụng

c)

vượt qua

d)

môi trường sống

3.

Compete (v):

a)

luồng không khí

b)

cạnh tranh, tham gia

c)

quá mức

d)

sổ mũi

4.

Misfortune /ˌmɪsˈfɔːtʃuːn/ (n):

a)

chân giả

b)

xương

c)

phẫu thuật, ca mổ

d)

(sự) bất hạnh

5.

Perseverance /ˌpɜːsəˈvɪərəns/ (n):

a)

phát động

b)

chính phủ

c)

tính kiên trì, tính kiên nhẫn

d)

bệnh nhân

6.

Adopt /əˈdɒpt/ (v):

a)

nhạn nuôi

b)

nuôi nấng

c)

cống hiến, hiến dâng

d)

sự rộng lượng, tính hào phóng

7.

Obsess /əbˈses/ (v):

a)

truyền hình cáp

b)

ám ảnh

c)

vô danh

d)

công dân

8.

Helpless/ˈhelpləs/ (a):

a)

vô dụng

b)

phát triển

c)

sự thay đổi

d)

trách nhiệm

9.

Hesitate /ˈhezɪteɪt/ (a):

a)

buổi họp, phiên họp

b)

do dự, lưỡng lự

c)

nhà triết học

d)

bi kịch

10.

Hardship /ˈhɑːdʃɪp/ (n):

a)

giải thưởng

b)

sáng tạo

c)

thất nghiệp

d)

sự gian khổ, sự thử thách

11.

Abandoned /əˈbændənd/(a):

a)

quốc tịch, dân tộc

b)

bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

c)

truyền cảm hứng

d)

hâm mộ

12.

Orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/ (n):

a)

trại mồ côi

b)

quy mô, phạm vi

c)

lao động phổ thông

d)

khích thích tư duy

13.

Foster mother (n):

a)

sáng kiến

b)

quá trình, quy trình

c)

mẹ nuôi

d)

vấn đề

14.

Prosthetic leg :

a)

chân giả

b)

tốt nghiệp

c)

lòng yêu nước

d)

bác sĩ

15.

Motto /ˈmɒtəʊ/(n):

a)

chính trị

b)

sự quan sát

c)

phương châm, châm ngôn

d)

thịnh vượng

16.

Ambition /æmˈbɪʃn/(n):

a)

khát vọng, hoài bão

b)

bênh nhân

c)

xảy ra hàng năm

d)

sự tự lên án

17.

Disability /ˌdɪsəˈbɪləti/ (n):

a)

đề xuất, đề nghị, đưa ra

b)

sự tàn tật

c)

trách nhiệm

d)

nông nghiệp

18.

Graduate /ˈɡrædʒuət/ (v):

a)

thất nghiệp

b)

tốt nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

công nghiệp