wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUỸ THỪA LỚP 6

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

 So^ˊ kho^ng ba˘ˋng (116)3 laˋ:Số\ không\ bằng\ \left(\frac{1}{16}\right)^3\ là: 

a)

 (12)12\left(\frac{1}{2}\right)^{12}  

b)

 (14)6\left(\frac{1}{4}\right)^6  

c)

 (12)24\left(\frac{1}{2}\right)^{24}  

d)

 (18)4\left(\frac{1}{8}\right)^4  

2.

 vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ mt luy~ tha coˊ ke^ˊt qu đuˊng laˋ:viết\ y^8.y^4.y\ về\ một\ luỹ\ thừa\ có\ kết\ quả\ đúng\ là:  

a)

 y13y^{13}  

b)

 y12y^{12}  

c)

 y3y^3  

d)

 y32y^{32}  

3.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

4.

Số  với  x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

 x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

5.

 55 : 52 =?5^5\ :\ 5^2\ =?  

a)

 535^3  

b)

 2525  

c)

 55  

d)

 575^7  

6.

A=2.2.2.2.2.2.2.2.2.2

a)

A=29A=2^9

b)

A=210A=2^{10}

c)

A=211A=2^{11}

d)

A=28A=2^8

7.

 712 : 757^{12}\ :\ 7^5  

a)

 7177^{17}  

b)

 767^6  

c)

 777^7  

d)

 7107^{10}  

8.

 A=62.  65.  2.  3A=6^2.\ \ 6^5.\ \ 2.\ \ 3  

a)

 A=67A=6^7  

b)

 A=64A=6^4  

c)

 A=68A=6^8  

d)

 A=66A=6^6  

9.

Thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức không có dấu ngoặc:

a)

Từ trái qua phải

b)

Nhân chia => Cộng trừ => Luỹ thừa

c)

Luỹ thừa => Nhân chia => Cộng trừ

d)

Nhân chia => Luỹ thừa => Cộng trừ

10.

Thứ tự thực hiện phép tính có dấu ngoặc:

a)

 () => {}=> [] \left(\right)\ =>\ \left\{\right\}=>\ \left[\right]\   

b)

 {}  []  ( ) \left\{\right\}\ \rightarrow\ \left[\right]\ \rightarrow\ \left(\ \right)\   

c)

 ()[] {} \left(\right)\rightarrow\left[\right]\rightarrow\ \left\{\right\}\   

d)

 [] {}()\left[\right]\rightarrow\ \left\{\right\}\rightarrow\left(\right)  

11.

 56:53  +   23.22=?5^6:5^3\ \ +\ \ \ 2^3.2^2=?  

a)

157

b)

125

c)

32

d)

150

12.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

13.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

14.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

15.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

16.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

17.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

19.

Trường hợp am : am = ? ( với a ≠ 0)

a)

am : am = a

b)

am : am = 1

c)

am : am = 0

d)

am : am = a2m

20.

 55 : 52 =?5^5\ :\ 5^2\ =?  

a)

 535^3  

b)

 2525  

c)

 55  

d)

 575^7  

21.

A=2.2.2.2.2.2.2.2.2.2

a)

A=29A=2^9

b)

A=210A=2^{10}

c)

A=211A=2^{11}

d)

A=28A=2^8

22.

 A=62.  65.  2.  3A=6^2.\ \ 6^5.\ \ 2.\ \ 3  

a)

 A=67A=6^7  

b)

 A=64A=6^4  

c)

 A=68A=6^8  

d)

 A=66A=6^6  

23.

 xm . xn=?x^m\ .\ x^n=?  

a)
b)
c)
d)
24.

 (xm)n = ? \left(x^m\right)^{n\ }=\ ?\   

a)
b)
c)
d)
25.

 723243\frac{72^3}{24^3}  

a)

3

b)

6

c)

9

d)

27

26.

 723243\frac{72^3}{24^3}  

a)

3

b)

6

c)

9

d)

27

27.
a)
b)
c)
d)
28.

a)
b)
c)
d)
29.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

30.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\   

a)

 262^6  

b)

 272^7  

c)

 282^8  

d)

 292^9  

31.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

 323^2  

b)

 333^3  

c)

 343^4  

d)

 353^5