Font size
WorksheetsLUỸ THỪA LỚP 6
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
So^ˊ kho^ng ba˘ˋng (161)3 laˋ:
(21)12
(41)6
(21)24
(81)4
vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ một luy~ thừa coˊ ke^ˊt quả đuˊng laˋ:
y13
y12
y3
y32
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
Số với x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
55 : 52 =?
53
25
5
57
A=2.2.2.2.2.2.2.2.2.2
A=29
A=210
A=211
A=28
712 : 75
717
76
77
710
A=62. 65. 2. 3
A=67
A=64
A=68
A=66
Thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức không có dấu ngoặc:
Từ trái qua phải
Nhân chia => Cộng trừ => Luỹ thừa
Luỹ thừa => Nhân chia => Cộng trừ
Nhân chia => Luỹ thừa => Cộng trừ
Thứ tự thực hiện phép tính có dấu ngoặc:
() => {}=> []
{} → [] → ( )
()→[]→ {}
[]→ {}→()
56:53 + 23.22=?
157
125
32
150
16=?
24
42
82
44
Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được
32
64
16
128
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”
cộng
trừ
nhân
chia
Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81
2
3
4
5
Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =
4.5
44
45
54
Trường hợp am : am = ? ( với a ≠ 0)
am : am = a
am : am = 1
am : am = 0
am : am = a2m
55 : 52 =?
53
25
5
57
A=2.2.2.2.2.2.2.2.2.2
A=29
A=210
A=211
A=28
A=62. 65. 2. 3
A=67
A=64
A=68
A=66
xm . xn=?
(xm)n = ?
243723
3
6
9
27
243723
3
6
9
27
Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa
35
93
310
36
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 243 : 33 = ?
32
33
34
35
