Font size
WorksheetsTOÁN - Ôn tập các đơn vị đo diện tích
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
48 dam2 = ......... m2
480
48
4800
408
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?
50 000 cm2
500 dm2
50 m2
5 m2
1km2 = 10 hm2
ĐÚNG
SAI
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
1hm2 = ... dam2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
3dam2 = ...m2
(a)
12hm2 = ...m2
(a)
2 m2 = 100 2dam2
ĐÚNG
SAI
32 cm2 = 3200 mm2
ĐÚNG
SAI
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
560m2 (a) 5dam2 60m2
ĐIền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3205 dam2 (a) 32hm2 50dam2
3107 m2 ...... 3107 dam2
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
7 m2 48 dm2 = ........
100748m2
1000748 m2
1007480m2
10748m2
1ha = (a) hm2
3hm2 76dam2 = ....... hm2
371006 hm2
310076hm2
3 100076hm2
3710006hm2
Viết số đo diện tích:
Năm trăm héc - ta
(a)
Viết số đo diện tích:
Bốn trăm linh bảy đề-ca-mét vuông
(a)
