wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - ÔN TẬP 1

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1:

Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Năm trăm năm mươi lăm

b)

B. Năm trăm lăm mươi lăm

c)

C. Năm năm năm

d)

D. Năm trăm năm lăm

2.

CÂU 2:

Số 105 đọc là

A. Một trăm linh năm

B. Một lẻ năm

C. Một trăm lẻ năm

D. Một trăm linh lăm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

CÂU 3:

Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

A. 345

B. 543

C. 534

D. 1000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

CÂU 4:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 987,789,879,897,978,798.

A. 987,978,897,879,789,798.

B. 987,978,897,879,798,789.

C. 798,789,879,897,978,987.

D. 789,798,879,897,978,987.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

CÂU 5:

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

A. >

B. <

C. =

D. Không so sánh được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

CÂU 5:

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

A. >

B. <

C. =

D. Không so sánh được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Số liền trước của số 509 là ……..

A. 508

B. 507

C. 510

D. 509

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

CÂU 8:

Số có cách đọc là Năm trăm linh năm được viết như thế nào?

A. 500

B. 501

C. 505

D. 515

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Từ đó em có vị trí của các số trong dãy số.

CÂU 11:

Số 555 đọc là năm trăm lăm mươi lăm.

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 22 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

A. 223 học sinh

B. 267 học sinh

C. 233 học sinh

D. 232 học sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

CÂU 2:

Tìm x, biết x + 123 = 666

A. 789

B. 543

C. 798

D. 534

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

CÂU 5:

Một cửa hàng có 325 kg gạo, buổi sáng cửa hàng nhập thêm về 214 kg gạo, buổi chiều họ xuất đi 420 kg. Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

A. 959 kg

B. 119 kg

C. 129 kg

D. 539 kg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

CÂU 6:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 400 + 500 = …

A. 900

B. 90

C. 800

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

CÂU 1:

Bạn Lan làm phép tính 216 + 214 như sau:


Theo em, Lan làm đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

15.

CÂU 2:

Cho phép tính sau:


Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 480

B. 470

C. 580

D. 570

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

CÂU 5:

Nhà bạn Hà nuôi một đàn vịt. Sau khi mẹ bạn Hà bán đi 120 con vịt thì còn lại 180 con vịt. Hỏi lúc đầu nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con vịt?

A. 60 con vịt.

B. 300 con vịt.

C. 2100 con vịt.

D. 200 con vịt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

CÂU 7:

Biết x – 115 = 575. Giá trị của x là bao nhiêu?

A. 460

B. 690

C. 680

D. 700

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

CÂU 2:

Kết quả của phép tính 537 - 342 là:

A. 295

B. 195

C. 185

D. 285

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

CÂU 4:

Một cửa hàng lương thực, buổi sáng bán được 475 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 227 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô - gam gạo?

A. 258 kg

B. 248 kg

C. 358 kg

D. 692 kg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

CÂU 5:

Phép trừ có số trừ là 325 và số bị trừ là 649 thì hiệu của phép toán này là:

A. Không tìm được

B. 974

C. 324

D. 314

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

CÂU 7:

Cho tóm tắt sau:

Có : 425 sticker

Đã dùng: 17 sticker

Còn lại : …. Sticker

Số cần điền vào chỗ chấm là bao nhiêu?

A. 408

B. 442

C. 418

D. 48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

CÂU 9:

Một khu chung cư, tòa nhà 17T1 có 846 cư dân, tòa nhà 17T1 có nhiều hơn tòa nhà 17T2 là 128 cư dân. Hỏi tòa nhà 17T2 có bao nhiêu người ?

A. 974 người

B. 964 người

C. 718 người

D. 728 người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

CÂU 3:

Giá trị của biểu thức: 5 x 7 + 18 là:

A. 35

B. 53

C. 43

D. 48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

CÂU 6:

Trong một phép nhân có thừa số thứ nhất bằng tích và là số lớn nhất có ba chữ số. Vậy thừa số thứ hai của phép nhân đó là:

A. 999

B. 0

C. 1

D. Không tìm được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

CÂU 8:

Lan nói rằng, khi nhân một số với 2, bạn ấy thu được kết quả là 1001. Theo em, có phép nhân nào như vậy không?

A.

B. Không

a)

A

b)

B

26.

CÂU 10:

Giá trị của x trong biểu thức x ÷ 3 = 9 là:

A. 27

B. 24

C. 3

D. 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

CÂU 11:

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 3 x ... + 5 = 26

A. 9

B. 8

C. 7

D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

CÂU 3:

Cô giáo có 30 cái kẹo, cô chia số kẹo đó cho các bạn học sinh, mỗi bạn được 3 cái. Hỏi có bao nhiêu bạn học sinh được cô giáo chia kẹo?

A. 30 bạn

B. 10 bạn

C. 3 bạn

D. 33 bạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

CÂU 4:

Số 14 là kết quả của phép toán nào sau đây?

A. 2 × 8 + 3

B. 20 ÷ 4 + 5

C. 3 + 4 × 2

D. 20 ÷ 5 + 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

CÂU 9:

Giá trị của x thỏa mãn 20 < 3 × x < 2220 < 3 × x < 22 là:

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

CÂU 1:

Năm nay em 9 tuổi, mẹ em có số tuổi nhiều hơn em là 25 tuổi. Hỏi năm nay mẹ em bao nhiêu tuổi?

A. 25 tuổi

B. 24 tuổi

C. 35 tuổi

D. 34 tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

CÂU 2: CÂU HỎI TỰ LUẬN

Em gấp được 122 ngôi sao, Mai gấp được ít hơn em 14 ngôi sao. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu ngôi sao?

(a)  

33.

CÂU 6:

Mai cao 123cm, Hoa cao 130cm. Hỏi Hoa cao hơn Mai bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 7 cm

B. 17 cm

C. 13 cm

D. 3 cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

CÂU 7: CÂU HỎI TỰ LUẬN

Chu vi của hình tam giác ABC nhỏ hơn chu vi của hình tứ giác EFGH là 15 cm. Biết chu vi của hình tam giác ABC là 230cm. Hỏi chu vi của hình tứ giác EFGH là bao nhiêu xăng-ti-mét?

(a)  

35.

CÂU 8:

Một siêu thị, tầng một bày bán 234 mặt hàng, tầng một bán nhiều hơn tầng hai là 26 mặt hàng. Hỏi tầng hai của siêu thị đó bán bao nhiêu mặt hàng?

A. 260 mặt hàng

B. 250 mặt hàng

C. 218 mặt hàng

D. 208 mặt hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

CÂU 10:

Trong một phép cộng, nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất, số hạng thứ hai tăng thêm bao nhiêu đơn vị thì tổng mới sẽ…. Cụm từ thích hợp cần điền vào chỗ trống đó là:

A. Tăng thêm bấy nhiêu đơn vị

B. Giảm đi bấy nhiêu đơn vị

a)

A

b)

B

37.

CÂU 6:

Dũng vào học ở trường lúc 7 giờ sáng và tan học lúc 11 giờ trưa. Hỏi Dũng đã ở trường học mấy giờ?

A. 4 giờ

B. 3 giờ

C. 2 giờ

D. 1 giờ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

CÂU 6: CÂU HỎI TỰ LUẬN

Điền số hoặc phép toán còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành lời giải cho bài toán sau:

Tìm x, biết: x : 4 = 7 + 13

(a)  

39.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với tích của 24 và 2 thì được kết quả là 96. Số cần tìm là:

A. 38

B. 48

C. 24

D. 34

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Một ngày có 24 giờ. Vậy 5 ngày sẽ có bao nhiêu giờ?

A. 100 giờ

B. 200 giờ

C. 204 giờ

D. 120 giờ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

CÂU 1:

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

A. 999

B. 998

C. 987

D. 978

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

CÂU 2:

Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám.

A. 728

B. 782

C. 278

D. 872

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

CÂU 3:

Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 1909

B. 1099

C. 1990

D. 9019

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

CÂU 4:

Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ...

A. 239

B. 241

C. 242

D. 243

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tìm x biết: x + 263 = 569

A. x = 268

B. x = 306

C. x = 826

D. x = 822

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Tìm số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241

A. 375

B. 421

C. 573

D. 241

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

284 + 370

(a)  

48.

286 + 703

(a)  

49.

286 – 123

(a)  

50.

732 - 511

(a)  

51.

Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu?

(a)  

52.

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

A. 101

B. 123

C. 103

D. 113

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726.

A. 672

B. 276

C. 627

D. 726

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Tìm x biết: x – 234 = 756

A. x = 990

B. x = 909

C. x = 934

D. x = 943

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư

A. 348

B. 384

C. 834

D. 843

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, ...

A. 321

B. 303

C. 330

D. 331

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Số 703 được đọc là:

A. Bảy trăm linh ba

B. Bảy trăm ba mươi

C. Ba trăm linh bảy

D. Ba trăm bảy mươi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

275 + 314

(a)  

59.

667 – 317

(a)  

60.

524 + 63

(a)  

61.

756 – 42

(a)  

62.

Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu?

(a)  

63.

Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên (mỗi chữ số không được lặp lại)

(a)  

64.

CÂU 1:

Hiệu 286 – 24 bằng bao nhiêu:

A. 262

B. 226

C. 162

D. 261

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Số nào dưới đây được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư

A. 643

B. 364

C. 634

D. 346

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 136, 163, 631, 613

A. 136, 163, 631, 613

B. 136, 163, 613, 631

C. 163, 136, 631, 613

D. 163, 136, 613, 631

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Số lẻ liền sau số 286 là:

A. 284

B. 285

C. 287

D. 288

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Tìm x biết: x + 26 = 596

A. x = 570

B. x = 507

C. x = 850

D. x = 805

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

 a, 500 + 400

 b, 900 – 400

 c, 700 + 50 + 6

 d, 750 - 700

(a)  

70.

x – 28 = 750

(a)  

71.

x + 211 = 619

(a)  

72.

x – 20 = 830

(a)  

73.

x + 16 = 106

(a)  

74.

Khu A và B có tất cả 560 hộ dân cư, trong đó khu A có 280 hộ. Hỏi khu B có bao nhiêu hộ dân cư?

(a)  

75.

Số chẵn liền sau 384 là:

A. 382

B. 383

C. 385

D. 386

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Tính giá trị biểu thức: 432 – 215 = ?

A. 217

B. 271

C. 227

D. 223

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Bố An cắt một khúc gỗ lớn thành các khúc gỗ nhỏ. Mỗi khúc gỗ nhỏ dài 3m và bố An phải cắt mất 5 lần mới hết khúc gỗ. Hỏi khúc gỗ dài bao nhiêu mét?

(a)  

78.

Hoa và Bình có 348 con tem. Hoa có 160 con tem. Hỏi Bình có bao nhiêu con tem?

(a)  

79.

x – 27 = 5 × 9

(a)  

80.

x + 13 = 80 : 2

(a)  

81.

x × 4 = 32

(a)  

82.

x : 8 = 5

(a)  

83.

Trong phòng có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 chiếc bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu chiếc bàn?

A. 20 chiếc bàn

B. 24 chiếc bàn

C. 28 chiếc bàn

D. 32 chiếc bàn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Chị của An năm nay 12 tuổi. Tuổi An bằng ½ tuổi chị. Hỏi 3 năm nữa chị An hơn An bao nhiêu tuổi?

A. 3 tuổi

B. 4 tuổi

C. 5 tuổi

D. 6 tuổi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.

Đoạn dây dài 208m, cắt đi 37m. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu mét?

A. 271 m

B. 171 m

C. 117 m

D. 245 m

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.

Tính: 356 – 156 = ?

A. 200

B. 300

C. 100

D. 400

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Viết số tiếp theo vào dãy số: 8, 12, 16, 20, ...

A. 21

B. 22

C. 23

D. 24

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Một tệp vở có 5 cuốn. Hỏi 6 tệp vở như thế có bao nhiêu cuốn?

a)

30 cuốn

b)

1 cuốn

c)

5 cuốn

d)

310 cuốn

89.



(a)  

90.



(a)  

91.



(a)  

92.

Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn giá tiền một phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền một tem thư là bao nhiêu?

(a)  

93.

Tìm x, biết x – 225 = 364.

(a)  

94.



(a)  

95.

896 - 318 (a)   561 - 293

96.

Trong một phòng ăn có 9 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi trong phòng ăn đó có bao nhiêu cái ghế ?

(a)  

97.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

98.

Tìm x, biết: 35 ÷ x = 5. Kéo thả số và phép tính thích hợp để tìm được giá trị của x.

(a)  

99.

Hình vẽ tô 1 phần 3 đúng hay sai?



(a)  

100.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

101.



(a)