wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8_ĐS_BT: Nhân đơn với đa thức, đa thức với đa thức, HĐT

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

 x2(5x3x12)=x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right)=  

a)

 5x6x312x25x^6-x^3-\frac{1}{2}x^2  

b)

 5x5x2125x^5-x^2-\frac{1}{2}  

c)

 5x5x312x25x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2  

d)

 x5x312x2x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2  

2.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

3.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x22x2x^2-2x-2 

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2x2x^2-x-2  

4.

 (x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

 x2+2x3x^2+2x-3  

b)

 x24x3x^2-4x-3  

c)

 x22x3x^2-2x-3  

d)

 x23x3x^2-3x-3  

5.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

 (A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

 A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

 A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

 A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

 A2B2A^2-B^2  

7.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

 x2+9x^2+9  

b)

 x2+6x+9x^2+6x+9  

c)

 x2+3x+9x^2+3x+9  

d)

 x2+6x+3x^2+6x+3  

8.

Điền vào chỗ ...để được đáp án đúng

 4x24x+1=4x^2-4x+1=  .......

a)

 (4x1)2\left(4x-1\right)^2  

b)

 (4x+1)2\left(4x+1\right)^2  

c)

 4x214x^2-1  

d)

 (2x1)2\left(2x-1\right)^2  

9.

 x2+6xy+....=(...+3y)2x^2+6xy+....=\left(...+3y\right)^2  

Điền vào ...

a)

 3y2; x23y^2;\ x^2  

b)

 3y2; 2x23y^2;\ 2x^2  

c)

 9y2; 2x29y^2;\ 2x^2  

d)

 9y2; x29y^2;\ x^2  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

 A3+B3A^3+B^3  

b)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

 A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB