Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiểu và yêu thương

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Học kì I lớp 11 lớp có bao nhiêu học sinh

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

2.

Lớp có bao nhiêu học sinh nữ

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

3.

Các bạn nam thường làm gì trong giờ ra chơi

a)

Nói chuyện với nhau

b)

Chạy nhảy

c)

Học bài

d)

Chơi game

4.

Một tuần thời khoá biểu của các con có bao nhiêu tiết Toán

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Học kì 1 lớp 11 các con học bao nhiêu môn học?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

6.

Cô dạy Hoá hiện tại của lớp 11A5 tên là

a)

Nguyễn Thị Hoà Yên

b)

Nguyễn Thị Luân

c)

Vũ Thị Tú Anh

d)

Phạm Thị Thuỳ Linh

7.

Tháng 3/2021 các con được tham gia buổi dã ngoại, trải nghiệm ở

a)

Bản Rõm, Sóc Sơn

b)

Ao Vua - Ba Vì

c)

Thung Nham - Ninh Bình

d)

Bản Lác - Mai Châu - Hoà Bình

8.

Năm học lớp 10 vừa qua lớp mình có bao nhiêu học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi, học sinh tiên tiến

a)

38 HS giỏi, 12 HS tiên tiến

b)

37 HS giỏi, 13 HS tiên tiến

c)

39 HS giỏi, 11 HS tiên tiến

d)

36 HS giỏi, 14 HS tiên tiến

9.

Trong học kì II năm lớp 10, nội quy nào của lớp đề ra đã đem lại hiệu quả đáng kể trong việc thực hiện nề nếp học tập

a)

Đi học đúng giờ

b)

Thu điện thoại trong giờ học

c)

Làm bài tập đầy đủ

d)

Không gửi xe ngoài cổng trường

10.

Hành vi nào sau đây của học sinh bị nghiêm cấm

a)

Đi học đúng giờ

b)

Được bỏ tiết, trốn tiết

c)

Không đưa người lạ vào trường và lớp học.

d)

Nghỉ học phải có đơn xin phép.

11.

Đâu là nội quy lớp học online

a)

Luôn bật cam, tắt mic

b)

Phải đeo thẻ học sinh

c)

Không phải ghi chép bài đầy đủ

d)

Không có thảo luận nhóm

12.

Những hành vi nào sau đây của học sinh bị nghiêm cấm

a)

Gửi xe ngoài cổng trường

b)

Không được sơn móng tay, nhuộm tóc

c)

Con trai được đeo khuyên tai.

d)

Uống rượu bia thuốc lá, chất kích thích

e)

Đi giày, đi dép quai hậu

13.

Tiêu chuẩn xếp loại học kì và xếp loại cả năm học theo thông tư 58. Loại giỏi nếu đủ các điều kiện nào sau đây

a)

Điểm trung bình các môn học từ 8,0 trở lên.

b)

Điểm trung bình của 1 trong 2 môn Toán, Ngữ văn từ 8,0 trở lên.

c)

Chỉ cần điểm trung bình các môn trên 8,0 trở lên.

d)

Không có môn học nào điểm trung bình dưới 6,5;

14.

Các hình thức kiểm tra

a)

Kiểm tra miệng, kiểm tra viết

b)

Kiểm tra viết, kiểm tra thực hành,

c)

Kiểm tra thực hành, kiểm tra thường xuyên

d)

Kiểm tra miệng, kiểm tra viết, kiểm tra thực hành

15.

Các loại bài kiểm tra

a)

Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kì

b)

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra miệng

c)

Kiểm tra cuối kì, kiểm tra thường xuyên

d)

Kiểm tra giữa kì, kiểm tra cuối kì