wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đổi đơn vị độ dài và khối lượng

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

2.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

3.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

4.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

5.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

6.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

7.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

8.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

9.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

10.

2cm 15mm =……… mm

(a)  

11.

6dm 6mm = ……… mm

(a)  

12.

1/3 giờ = ........... phút

a)

20

b)

30

c)

15

d)

10

13.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

14.

 7100t = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

 71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

 710\frac{7}{10}  

15.

Một vật nặng 200 g thì vật đó nặng?

a)

2 kg

b)

0,2 kg

c)

0,02 kg

d)

0,002 kg

16.

Một chiếc cột sắt có khối lượng 0,2 tấn là:

a)

0,2 kg

b)

20 kg

c)

200kg

d)

2

17.

Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 1,32 km là:

a)

132 m

b)

13,20m

c)

13200 dm

d)

1230 cm

18.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:\

4kg = (a)   g

19.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 kg = (a)   g

20.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1000g = (a)   kg

21.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2000g = ...kg

(a)  

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

15 tấn = ... tạ

(a)  

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 tạ = (a)   kg

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

400 tạ = (a)   tấn

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

300 kg = ... tạ

(a)  

26.

Chọn câu trả lời đúng: 6 tấn 6kg = .......?

a)

66kg

b)

6600kg

c)

6060kg

d)

6006kg

27.

Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:

1 tạ 11 kg = ........10 yến 1kg

a)

<

b)

>

c)

=

d)

?

28.

Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:

2 tạ 2 kg.............. 220kg

a)

>

b)

<

c)

=

d)

?

29.

Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:

4 kg 3 dag ........ 43 hg

a)

>

b)

<

c)

=

d)

?

30.

Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:

8 tấn 80 kg ......... 80 tạ 8 yến

a)

?

b)

>

c)

<

d)

=