Font size
Worksheetsđổi đơn vị độ dài và khối lượng
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
2cm 15mm =……… mm
(a)
6dm 6mm = ……… mm
(a)
1/3 giờ = ........... phút
20
30
15
10
4m30dm = ……dm
43dm
70dm
430dm
700dm
1007tạ = ... kg
70
10007
7
107
Một vật nặng 200 g thì vật đó nặng?
2 kg
0,2 kg
0,02 kg
0,002 kg
Một chiếc cột sắt có khối lượng 0,2 tấn là:
0,2 kg
20 kg
200kg
2
Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 1,32 km là:
132 m
13,20m
13200 dm
1230 cm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:\
4kg = (a) g
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 kg = (a) g
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000g = (a) kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2000g = ...kg
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15 tấn = ... tạ
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 tạ = (a) kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
400 tạ = (a) tấn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300 kg = ... tạ
(a)
Chọn câu trả lời đúng: 6 tấn 6kg = .......?
66kg
6600kg
6060kg
6006kg
Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:
1 tạ 11 kg = ........10 yến 1kg
<
>
=
?
Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:
2 tạ 2 kg.............. 220kg
>
<
=
?
Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:
4 kg 3 dag ........ 43 hg
>
<
=
?
Điền dấu > ; < ; = ; ? vào chỗ chấm:
8 tấn 80 kg ......... 80 tạ 8 yến
?
>
<
=
