NEW
Font size
WorksheetsBài 3 GDCD 11- QLGT
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào ?
Quan hệ cung cầu.
Giá cả thị trường
Giá trị sử dụng
Giá trị thặng dư
Sự điều hoà, phân bổ các yếu tố sản xuất giữa các ngành, các lĩnh vực kinh tế được gọi là
điều tiết sản xuất.
lưu thông hàng hóa
mở rộng tiêu dùng
thu hẹp sản xuất
Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá ?
Quy luật tự nhiên
Quy luật kinh tế
Quy luật tư duy
Quy luật giá trị
Những người tham gia hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hoá luôn chịu sự ràng buộc bởi quy luật nào?
Quy luật cung – cầu
Quy luật giá cả
Quy luật giá trị
Quy luật tiền tệ
Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ
có thể bù đắp được chi phí.
thu được lợi nhuận
hoà vốn.
thua lỗ.
Việc một cơ sở sản xuất không có lời là do đã quy phạm quy luật cơ bản nào trong sản xuất?
Quy luật giá trị
Quy luật cung cầu
Quy luật tiền tệ
Quy luật giá cả
Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào ?
Nền sản xuất hàng hoá giản đơn
Nền sản xuất hàng hoá
Nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa
Nền sản xuất tự nhiên
Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?
Cung – cầu.
Độc quyền.
Người mua nhiều, người bán ít.
Người mua ít, người bán nhiều.
Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào của quy luật giá trị ?
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
Tăng năng suất lao động.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Năng suất lao động tăng lên không chỉ tác động làm cho số lượng hàng hoá sản xuất ra (1)........... mà còn tác động làm cho lượng giá trị của một hàng hoá (2)........... và lợi nhuận theo đó tăng lên.
(1) tăng lên, (2) tăng lên
(1) tăng lên, (2) giảm xuống
(1) tăng lên, (2) không đổi
(1) giảm xuống, (2) tăng lên
