Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 7

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9∈N9\in N

b)

9∈Z9\in Z

c)

9∈Q9\in Q

d)

9∉Q9\notin Q

2.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  4−5\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 −410\frac{-4}{10}  

c)

 −810\frac{-8}{10}  

d)

 −85\frac{-8}{5}  

3.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

−3∈ N-3\in\ N

b)

−3∉Z-3\notin Z

c)

−3∉Q-3\notin Q

d)

N⊂Z⊂QN\subset Z\subset Q

4.

Cho các số sau 

 −112;  0;  1114; 2;  5−7;  −1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\   .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

−23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

6.

 x=ab∈Qx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b ∈R, b≠0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,b∈N,b≠0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,b∈Z,b≠0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,b∈Q,b≠0a,b\in Q,b\ne0  

7.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13∈Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27∈Q27\in Q

c)

−415∈Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5∈Q\sqrt{5}\in Q

8.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 −13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 ∉\notin  

b)

 ⊂\subset  

c)

 ∈\in  

9.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

−23 -\frac{2}{3\ }

c)

4−5\frac{4}{-5}

d)

0−9 \frac{0}{-9\ }

10.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = −0,5-0,5   và y =  −34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x ≤\le  y

c)

x > y

d)

x ≥\ge  y