wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán: Bảng đơn vị đo khối lượng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào là to nhất?

a)

Tấn

b)

Gam

c)

Héc - tô - gam

d)

Yến

e)

Tạ

2.

"Tạ" dùng để cân con vật nào sau đây?

a)

Voi

b)

c)

Ngựa vằn

3.

Có bao nhiêu từ chỉ số lượng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

4.

1 tấn 500 kg

a)

600 kg

b)

150 kg

c)

1500 kg

d)

1000500

5.

Cô Yến giao bài tập cho Na là đổi: 1 tạ 789 kg. Na nghĩ mãi không ra. Các bạn hãy giúp Na nào!

a)

889 kg

b)

1789 kg

c)

9871

6.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

7.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

8.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

9.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

10.

Điền dấu >, <, =:

5dag (a)   50g

11.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

452 hg x 3 = .....

a)

1256

b)

1256hg

c)

1356

d)

1356hg

12.

16 000kg =..............tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1600

b)

160

c)

16

13.

 14\frac{1}{4} kg =...........................g
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

25

b)

250

c)

40

14.

Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam bánh và kẹo?

a)

600g

b)

400g

c)

1 000g

d)

1kg

15.

Câu 12 : Chọn gói bánh nặng nhất trong số các gói bánh sau:

a)

Gói bánh có khối lượng 1kg

b)

Gói bánh có khối lượng 1200g

c)

Gói bánh có khối lượng 9hg

d)

Gói bánh có khối lượng 250dag

16.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

17.

7 kg = ... g

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70 000

18.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

19.

😁 Đố vui: 1 tấn = (a)   kg

20.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

21.

Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Đo độ dài

c)

Đo diện tích

22.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

1 dag =

a)

10kg

b)

10hg

c)

1 yến

d)

10 g

23.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

768 hg : 6 = .....

a)

128

b)

128hg

c)

132hg

d)

182hg

24.

Một con chim sâu cân nặng 60g. Một con đà điểu nặng 120kg. Hỏi con đà điểu nặng gấp bao nhiêu lần con chim sâu?

a)

2000 lần

b)

200 lần

c)

20 lần

25.

1 yến = ..... kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

e)

10 000