wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vinh 05

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?

a)

Este có mùi thơm

b)

Este không độc

c)

este không tan trong nước

d)

Este thơm và không độc

2.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

3.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
4.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

5.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

6.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

7.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

8.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

9.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

10.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

11.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

12.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

13.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
14.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
15.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

16.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

17.

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1O2.

b)

CnH2n-2O2.

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n+2O2.

18.

: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOCH3.

19.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

20.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

21.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

22.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

23.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

24.

Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?

a)

Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.

b)

Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.

c)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

d)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic.

25.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của este no, đơn chúc, mạch hở?

a)

C4H6O4

b)

C4H10O2

c)

C4H8O2

d)

C4H6O2

26.

Chọn câu trar lời đúng nhất, H2SO4 đặc có vai trò gì khi điều chế este?

a)

Chất xúc tác và hấp thụ nước

b)

Chất xúc tác

c)

Đun nóng phản ứng

d)

Hấp thụ nước

27.

Khi gọi tên este RCOOR' ta phải gọi như thế nào?

a)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "at")

b)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "ic")

c)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "at") + tên gốc R'

d)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "ic") + tên gốc R'

28.

Este nào được hình thành khi cho axit axetic phản ứng ancol metylic có mặt H2SO4 đặc, đun nóng?

a)

Metyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl axetat

29.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

axit axetic, ancol etylic, metyl axetat

b)

axit axetic, metyl axetat, ancol etylic

c)

metyl axetat , axit axetic, ancol etylic

d)

ancol etylic, metyl axetat, axit axetic

30.

Khi thủy phân Este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

A. Axit axetic và ancol vinylic

b)

B. Axit axetic và anđehit axetic

c)

C. Axit axetic và ancol etylic

d)

D. Axetic và ancol vinylic

31.

Một Este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2

a)

A. C3H7COOH

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H7

d)

D. C2H5COOCH3

32.

Cho các este:

(1) C6H5OCOCH3

(2) CH3COOCH=CH2

(3) CH2=CH-COOCH3

(4) CH3-CH=CH-OCOCH3

(5) (CH3COO)2CH-CH3

Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

A. 1 , 2 , 4 , 5

b)

B. 1 , 2 , 4

c)

C. 1 , 2 , 3

d)

D. 1 , 2 , 3 , 4 , 5

33.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

A. CaCO3.

b)

B. AgNO3.

c)

C. H2O.

d)

D. Dung dịch Br2.

34.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Natri kim loại

c)

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

d)

D. Dung dịch Na2CO3

35.

Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit.

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.

Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 3, 4, 5

36.

Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là

a)

metyl butirat.

b)

n-propyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

isopropyl axetat.

37.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

38.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
39.

Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH3-COO-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

40.

Cho các chất sau: (1)C6H13COOH, (2)C7H15OH, (3)C2H4, (4)HCOOC6H5, (5)CH3COOC2H5. Dãy xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là:

a)

(3), (5), (4), (1), (2)

b)

(3), (4), (5), (2), (1)

c)

(3), (5), (4), (2), (1)

d)

(3), (4), (5), (1), (2)

41.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3OH

42.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

43.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

44.

Chất nào sau đây thuỷ phân trong môi trường kiềm dư thu được hai muối?

a)

C6H5COOCH3.

b)

CH3COOC6H5.

c)

CH3COOCH3

d)

(CH3COO)2C2H4

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các este thường nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

b)

Thủy phân metyl axetat thu được ancol metylic.

c)

Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

d)

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

46.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

a)

C4H8O4

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

47.

Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dd NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là:

a)

4,36g

b)

1,64g

c)

3,96g

d)

2,04g

48.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

49.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

50.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

51.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

52.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

53.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

54.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

55.

Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

Etyl axetat

b)

B. propyl fomiat

c)

C. metyl axetat

d)

D. metyl fomat

56.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

57.

Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:

a)

A. 12,3g muối

b)

B. 12,6g muối

c)

C. 24,6g muối

d)

D. 10,2g muối

58.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

59.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

60.

tên gọi của C2H5COOCH3

a)

Etyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Metyl metacrylat

d)

Metyl acrilat

61.

CH2=CH2-COOCH3 có tên gọi là

a)

Etyl axetat

b)

Metyl metacrylat

c)

Metyl acrilat

d)

Vinyl axetat

62.

Một este đơn chức no có 54,54 % khối lượng C trong phân tử. Công thức phân tử của este là?

a)

C3H6O2

b)

C4H8O2

c)

C4H6O2

d)

C3H4O2

63.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

64.

Phản ứng chuyển dầu thực vật thành bơ nhân tạo có tên gọi là

a)

hidrô hóa

b)

xà phòng hóa

c)

este hóa

d)

hidrat hóa

65.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

66.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

67.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Benzyl axetat có mùi hoa nhài

c)

Chất béo là lipit

d)

Chất béo nhẹ hơn nước

69.

Ở điều kiện thường, hầu hết este ở thể

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

rắn hoặc lỏng

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este thường tan tốt trong nước

b)

Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số C

c)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol có cùng số C

d)

Este khó bay hơi

71.
Triolein có công thức cấu tạo là
a)
(C17H35COO)3C3H5.
b)
(C15H31COO)3C3H5.
c)
(C17H33COO)3C3H5.
d)
(C17H31COO)3C3H5.
72.
Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
a)
Etyl axetat.
b)
Metyl propionat.
c)
Metyl axetat.
d)
Metyl acrylat.
73.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
b)
Các este thường dễ tan trong nước.
c)
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
d)
Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo.
74.

Khi thực hiện phản ứng este hóa 6 gam CH3COOH và C2H5OH (dư) với hiệu suất đạt 65% thì thu được bao nhiêu gam este?

a)

13,54 gam.

b)

17,60 gam.

c)

8,80 gam.

d)

5,72 gam.

75.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

76.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

77.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Benzyl axetat có mùi hoa nhài

c)

geranyl axetat có mùi dứa chín

d)

Chất béo nhẹ hơn nước

79.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

80.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

81.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

82.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

83.

Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

a)

axit propionic

b)

axit oxalic.

c)

axit axetic

d)

axit fomic

84.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

15,0

b)

10,2

c)

12.3

d)

8.2

85.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
86.
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là :
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
87.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
88.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
89.
Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
a)
este.
b)
amino axit.
c)
amin.
d)
axit.
90.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
91.
Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không làm mất màu nước brom ?
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH2=CHCOOCH=CH2.
c)
CH3CH2COOCH3.
d)
CH3COOCH2CH=CH2.
92.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
93.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

94.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

xà phòng hoá

b)

một chiều

c)

lên men

d)

thuận nghịch

95.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol

96.

Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:

a)

C6H5COOC2H5

b)

C2H5COOC6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOC6H5

97.

Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

. C2H5COOC2H5.

98.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là?

a)

19,2.

b)

9,6

c)

8,2

d)

16,4

99.

Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là?

a)

4,0 g

b)

8,0 g

c)

16,0 g

d)

32,0 g

100.

Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. CTPT của este là:

a)

C6H12O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C4H10O2

101.

Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn X được m g chất rắn. Giá trị của m là

a)

21,8

b)

8,2

c)

19,8

d)

14,2

102.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các axit béo?
a)
A. axit stearic, glutamic, butyric.
b)
B. axit oleic, glutamic, lauric.
c)
C. axit stearic, lauric, oleic.
d)
D. axit panmitic, stearic, oleic.
103.
Có tối đa bao nhiêu triglixerit được tạo thành khi cho glixerol với 3 axit béo là axit stearic, axit panmitic, và axit oleic có H2SO4 đặc, đun nóng?
a)
A. 3.
b)
B. 9.
c)
C. 16.
d)
D. 18.
104.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo tan nhiều trong nước.
b)
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
c)
C. Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được axit béo và glixerol.
d)
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
105.
Cho các chất: HCOOCH3; HCOOCH=CHCH3; HCOOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3, số chất tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
106.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
107.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

108.

Một số este được ứng dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm do:

a)

Mùi thơm

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm và không độc

d)

Ít tan trong nước

109.

X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Số nguyên tử hidro có trong phân tử vinyl axetat là

a)

8

b)

10

c)

4

d)

6

111.

Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là:

a)

CH3COOH

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

112.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

a)

75%

b)

25%

c)

72,08%

d)

27,92%

113.

Khi đốt cháy este no, đơn chức mạch hở luôn thu được

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 < nH2O

d)

nO2 = nH2O

114.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 este no, đơn chức mạch hở, sản phẩm cháy dẫn vào bình nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Khối lượng bình nước vôi tăng

a)

6,6 g

b)

9,3 g

c)

15 g

d)

16,2 g

115.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 este no, đơn chức mạch hở, sản phẩm cháy dẫn vào bình nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch nước vôi ban đầu

a)

tăng 9,3 g

b)

giảm 15 g

c)

tăng 3,8 g

d)

giảm 3,8 g

116.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 este no, đơn chức mạch hở X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc). CTPT của X là

a)

C3H4O2

b)

C3H6O2

c)

C3H8O2

d)

C2H4O2

117.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este đơn chức X, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi dư, thu được 45 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, khối lượng dung dịch thu được giảm 19,8 gam so với dung dịch nước vôi ban đầu. CTPT của X là

a)

C4H8O2

b)

C3H4O2

c)

C4H6O2

d)

C3H6O2

118.

Đốt cháy hoàn toàn a mol este X cần dùng 3,136 lít O2 thu được 2,688 lít CO2 và 2,16 gam H2O. Mặt khác xà phòng hóa a mol X trên bằng dung dịch NaOH, thu được 3,28 gam muối. Tên X là

a)

Metyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Metyl axetat

d)

metyl propionat

119.

Este X tạo bởi ancol no, đơn chức và axit không no, 1 nối đôi đơn chức đều mạch hở. Đốt cháy a mol X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Giá trị a là

a)

0,04

b)

0,02

c)

0,015

d)

0,05

120.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etyl axetat và metylfomat thu được CO2 và m gam H2O. Dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư được 25 gam kết tủa. Giá trị m là

a)

4,5

b)

5,4

c)

3,6

d)

6,3

121.

Phản ứng đặc trưng của este là:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng este hóa

122.

Cho este X (C4H6O2) mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Số este ứng với công thức phân tử C5H8O2 khi bị thủy phân thu được adehit là

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

124.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl acrylat trong dung dịch NaOH gồm

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH2 =CHOH

c)

CH3COONa và CH3CHO

d)

CH2=CHCOOH và CH3OH

125.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1:2 ?

a)

Phenyl axetat

b)

Anlyl fomat

c)

Benzyl axetat

d)

Vinyl fomat

126.

Thủy phân hoàn toàn 7,67 gam este (COOCH3)2 trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được khối lượng muối là

a)

8,04 gam

b)

8,71 gam

c)

9,38 gam

d)

10,05 gam

127.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

77,27%

b)

72,73%

c)

68,18%

d)

86,37%

128.

Cho các chất sau: C3H7OH (1), C2H5COOH (2), HCOOCH3 (3), CH3COOCH3 (4). Dãy nào

sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

(2), (1), (4), (3).

b)

(1), (2), (4), (3).

c)

(3), (4), (2), (1).

d)

(4), (3), (1), (2).

129.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat

có mùi thơm của chuối chín.

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ luôn thu được muối và ancol tương ứng.

(4) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2. Số phát biểu sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Nhận xét nào sau đây về este no, đơn chức, mạch hở là không đúng?

a)

Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

c)

Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2.

d)

Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1.

131.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

16,4

b)

9,6

c)

19,2

d)

8,2

132.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

12,6

b)

10,2

c)

11,0

d)

11,8

133.

Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.

134.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

135.

Xà phòng hóa este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được ancol và muối có CTPT là

a)

C2H5O2Na

b)

C3H5O2Na

c)

CH3O2Na

d)

C3H5ONa

136.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

HCOOCH3

137.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

138.

Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hóa?

a)

CH3COOH và C6H5NH2

b)

CH3COONa và C6H5OH

c)

CH3COOH và C2H5CHO

d)

CH3COOH và C2H5OH

139.

Etyl axetat không tác dụng với

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

H2 (xúc tác Ni, nung nóng).

c)

dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng).

d)

O2, to.

140.

Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là

a)

C6H5-OOC-CH3.

b)

C6H5-COO-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-COO-C6H5.

d)

CH3-COO-C6H5.

141.

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là:

a)

88

b)

74

c)

60

d)

68

142.

Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là

a)

metyl butirat.

b)

n-propyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

isopropyl axetat.

143.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H6O2.

b)

C5H10O2.

c)

C4H8O2.

d)

C2H4O2.

144.

Tên gọi nào sai

a)

phenyl fomat : HCOOC6H5.

b)

vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3.

c)

metyl propionat : C2H5COOCH3.

d)

etyl axetat : CH3COOCH2CH3

145.

Công thức tổng quát của este không no (có 1 liên kết C=C trong phân tử), đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n-2O2 (n ≥3)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥2)

c)

CnH2nO2 (n ≥3)

d)

CnH2nO2 (n ≥2)

146.

Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH3-COO-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

147.

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

148.

Phát biểu đúng là?

(có hơn 1 đáp án đúng)

a)

Các este đều tan nhiều trong nước nhưng ít tan trong các dung môi hữu cơ.

b)

Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc, với tỉ lệ mol este và bạc là 1:4

c)

Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai muối.

d)

Metyl metacrylat và vinyl fomat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp.

e)

Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

149.

Phát biểu nào sau đây sai?

(có hơn 1 đáp án)

a)

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

b)

Khi thuỷ phân các este trong môi trường axit luôn thu được muối và ancol.

c)

Nhiệt độ sôi của HCOOCH3 nhỏ hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH.

d)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều, sản phẩm có thể thu được là axit cacboxylic, ancol tương ứng

e)

Este tham gia phản ứng tráng bạc với tỉ lệ mol là 1:2

150.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Trong phản ứng este hóa từ ancol và axit, phân tử nước có nguồn gốc từ nhóm –OH của axit cacboxylic.

b)

Không thể điều chế được phenyl axetat bằng phản ứng trực tiếp từ phenol và axit axetic.

c)

Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.

d)

Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

151.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH2CH=CH2.

152.

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), metyl acrylat (3), phenyl axetat (4). Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

Cho dãy các chất: benzyl axetat, anlyl acrylat, vinyl fomat, etyl fomat, phenyfomat, . Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

154.

Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử C9H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức của X là:

a)

HCOOC6H4C2H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C2H5COOC6H5.

d)

C6H5COOC2H5.

155.

Thủy phân este W có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X,Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Số phát biểu đúng là?

(Nhiều hơn 1 đáp án)

a)

W là este đơn chức no mạch hở

b)

C4H8O2 có 4 đồng phân

c)

Y là axitaxetic

d)

X làm dd phenolphtalein chuyển hồng

e)

Đun nóng X với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken bất đối xứng

156.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

157.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

chất rắn, không tan, nặng hơn nước

158.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

159.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.

160.

Công thức phân tử của tristearin là

a)

C57H104O6.

b)

C54H104O6.

c)

C54H98O6.

d)

C57H110O6.

161.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

162.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.