wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 - BÀI 5

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài chuẩn là ?

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

xentimét (cm)

d)

đềximét (dm)

2.

Người thợ may sử dụng loại thước nào để lấy số đo cơ thể:

a)

Thước thẳng

b)

Thước kẹp

c)

Thước cuộn

d)

Thước dây

3.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước dây

b)

Thước mét

c)

Thước kẹp

d)

Compa

4.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị:

a)

kilômét

b)

năm ánh sáng

c)

hải lí

d)

foot

5.

Thuật ngữ “Tivi 42 inches” để chỉ:

a)

Chiều dài của màn hình tivi

b)

Đường chéo của màn hình tivi

c)

Chiều rộng của màn hình tivi

d)

Chu vi màn hình tivi

6.

Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước

a)

GHĐ: 20 cm; ĐCNN: 0,5 cm

b)

GHĐ: 30 cm; ĐCNN: 0,5 cm

c)

GHĐ: 30 cm; ĐCNN: 0,1 cm

d)

GHĐ: 20 cm; ĐCNN: 0,1 cm

7.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

8.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m