NEW
Font size
WorksheetsToán8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt nhân tử ch
Total questions: 15
Worksheet time: 30mins
Chọn câu trả lời đúng nhất :21x2y−12xy2=
3(7x2y - 4xy2)
3y(7x2 - 4xy)
3x(7xy - 4y)
3xy(7x - 4y)
chọn câu trả lời đúng nhất : x2y2z + xy2z2 + x2yz2=
x(xy2z + y2z2 + xyz2)
y(x2yz +xyz2 + x2z2)
z(x2y2 +xy2z + x2yz)
xyz(xy + yz + xz)
Tìm x, biết 5x(x-2) - (2-x) = 0
2
-1/5
2 ; -1/5
1 đáp án khác
phân tích đa thức thành nhân tử: x3 - 4x ta được
x(x2 +4)
x(x-2)(x+2)
x2(x-4)
1 kết quả khác
phân tích đa thức thành nhân tử (x-4)2 + (x-4) ta được
(x-4)(x-3)
(x-4)(x-5)
(x+4)(x+3)
(x+4)(x-4)
kết quả nào trong các kết luận sau là đúng
x(y-x) + x -y = (x-y)(x+1)
3x -3y - x(y-x)=(y-x)(3-x)
6x2 - 6xy - 12x +12y =6(x-y)(x-2)
2x2+2y2 - x2z + z + y2z -2 =(z-2)(x2y2-1)
Các nghiệm của phương trình
2x(x-3)+5(x-3)=0
x=3
x= - 5/2
x=3; x= - 5/2
x= - 3;x=5/2
kết quả phân tích đa thức 25x3y2 - 15x2y3 - 20x2y2 thành nhân tử là:
5x(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)
5xy(5x2y2 - 3xy3 +4xy2)
x2y2(25x - 15y +20)
5x2y2(5x- 3y -4)
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
