wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Vocabulary Unit 3 + 4

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

five-coloured sticky rice

a)

Xôi ngũ sắc

b)

Cơm dẻo 5 màu

c)

Gạo dai 5 mù

d)

Xôi dai có màu

2.

terraced field

a)

Cánh đồng bao la

b)

Ruộng khô

c)

Ruộng bậc thang

d)

Cánh đồng nhỏ

3.

lễ hội

a)

holiday

b)

festival

c)

birthday

d)

trip

4.

chợ trời

a)

sky market

b)

air market

c)

supermarket

d)

open-air market

5.

musical instrument

a)

nhạc cụ

b)

dụng cụ

c)

công cụ

d)

nhạc họa

6.

trang phục

a)

costume

b)

custom

c)

jewellery

d)

jacket

7.

stilt house

a)

nhà tranh

b)

nhà rông

c)

nhà tầng

d)

nhà sàn

8.

ceremony

a)

nghi hoặc

b)

nghi lễ

c)

nghi vấn

d)

nghi ngờ

9.

chùa

a)

panda

b)

temple

c)

pagoda

d)

template

10.

temple

a)

Đền

b)

Chùa

c)

Nhà Thờ

d)

Nhà

11.

waterwheel

a)

cối xay gió

b)

cối xay nước

c)

bánh xe trơn

d)

nước cất

12.

khăn choàng (Khăn piêu)

a)

mat

b)

shawl

c)

jacket

d)

blanket

13.

Cái rổ, cái giỏ, cái gùi

a)

basket

b)

basketball

c)

bowl

d)

bed

14.

ethnic minorities

a)

dân tộc thiểu số

b)

dân tộc truyền thống

c)

văn hóa thiểu số

d)

người dân

15.

speciality

a)

cần thiết

b)

đặc tính

c)

đặc sản

d)

đặc điểm

16.

nhà Rông

a)

townhouse

b)

country house

c)

stilt house

d)

communal house

17.

worshipping ancestors

a)

thờ cúng tổ tiên

b)

thăm ông bà

c)

dọn bàn thờ

d)

đi chùa

18.

smiling to accept a compliment

a)

mỉm cười khi nhận lời khen

b)

mỉm cười khi nhận lời phàn nàn

c)

mỉm cười chấp nhận sai

d)

mỉm cười khi tranh chấp

19.

wrapping gifts in colourful paper

a)

xé vở có giấy màu sặc

b)

bóc quà trong giấy màu sặc sỡ

c)

gói quà trong giấy màu sặc sỡ

d)

nhận quà trong giấy màu sặc sỡ

20.

Đặt đũa lên bát cơm

a)

putting the chopsticks down

b)

placing the chopsticks on top of the rice bowl

c)

placing the chopsticks under the bowl

d)

putting the chopsticks in the box

21.

standing in a row

a)

xếp so le

b)

xếp thành hình tròn

c)

xếp thành hàng

d)

đứng dậy

22.

take off your shoes

a)

Vứt giày đi

b)

Đi giày vào

c)

Tháo giày ra

d)

Mua giày mới

23.

phép tắc ăn uống

a)

eating rule

b)

table drinking eating

c)

table manners

d)

preparing food