wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

2.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

3.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

4.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

5.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

6.

Từ trái nghĩa là?

a)

những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

những từ có nghĩa trái ngược nhau.

c)

những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.

7.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

"Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."

a)

sáng - tối

b)

bờ suối - hang

c)

cháo - rau

d)

ra - vào

8.

Điền từ trái nghĩa:

a. .................. là mẹ thành công.

b. Chân .................. đá mềm.

c. Lá lành đùm lá ................

a)

Chiến thắng - cứng - rách

b)

thất bại - yếu - rách

c)

thất bại - cứng - tả tơi

d)

chiến thắng - mềm - rách

e)

thất bại - cứng - rách

9.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

10.

Câu đố số 1: Nơi nào con trai có thể sinh con?

a)

Trong Nhà

b)

Dưới Nước

c)

Rừng Rậm

d)

Đáp Án Khác

11.

Bệnh gì bác sỹ bó tay?

a)
b)
c)
d)
12.

Câu đố số 16:

Chồng người da đen, vợ người da trắng vừa sinh một đứa bé, răng của nó màu gì?

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Trắng