Font size
WorksheetsTừ trái nghĩa
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:
Nhẹ nhõm
Nhẹ
Mát lành
Mát
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
cẩu thả
ẩu tả
ẩu đả
ẩu đoảng
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Từ trái nghĩa là?
những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
những từ có nghĩa trái ngược nhau.
những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
"Sáng ra bờ suối, tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."
sáng - tối
bờ suối - hang
cháo - rau
ra - vào
Điền từ trái nghĩa:
a. .................. là mẹ thành công.
b. Chân .................. đá mềm.
c. Lá lành đùm lá ................
Chiến thắng - cứng - rách
thất bại - yếu - rách
thất bại - cứng - tả tơi
chiến thắng - mềm - rách
thất bại - cứng - rách
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
Câu đố số 1: Nơi nào con trai có thể sinh con?
Trong Nhà
Dưới Nước
Rừng Rậm
Đáp Án Khác
Bệnh gì bác sỹ bó tay?
Câu đố số 16:
Chồng người da đen, vợ người da trắng vừa sinh một đứa bé, răng của nó màu gì?
Đỏ
Vàng
Đen
Trắng
