WorksheetsÔn tập từ vựng bài 1~10
Total questions: 22
Worksheet time: 3mins
Chọn ngữ đúng của các từ dưới đây:
がくせい
Giáo viên
Học sinh
Bác sĩ
Nghiên cứu sinh
Giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
きょうし
せんせい
がくせい
かいしゃいん
Vị kia
あのひと
みなさん
あのかた
あなた
Người kia
あのかた
あのひと
かいしゃいん
けんきゅうしゃ
Nhân viên ngân hàng
かいしゃいん
ぎんこういん
けんきゅうしゃ
ぎんこう
いしゃ
bác sĩ
kỹ sư
nghiên cứu sinh
nhân viên công ty
エンジニア
nhân viên ngân hàng
giáo viên
nghiên cứu sinh
kỹ sư
trường đại học
だいがく
がくせい
びょういん
かいしゃ
Bệnh viện
びょういん
びょいん
がっこう
だいがく
ai
だれ
どこ
たれ
どう
Điện
てき
でき
てんき
でんき
Từ để hỏi lịch sự của だれ
となた
どなた
どたな
とたな
Mấy tuổi
おいくつ
どんな
だれ
どう
Xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
しつれいですが
すみません
もうしわけございません
しつれいします
Tên bạn là gì?
おなまえはなんですか?
からきました
どうぞよろしくおねがいします
こちらは~さんです
Chào lần đầu gặp nhau
しつれいですが
どうぞよろしくおねがいします
はじめまして
~からきました
Mỹ
アメリカ
インド
イギリス
インドネシア
かんこく
Hàn quốc
Trung quốc
Nhật bản
Việt Nam
Trung quốc
ちゅうごく
ちゅうこく
ちゅごく
ちゅこく
Người Việt Nam
ベナトム人
ベトナム
ヘトナム人
ベトナム人
Nhật bản
日本
韓国
中国
フランス
Đức
フランス
ドイツ
タイ
ブラジル
