wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ( KHTN 6)

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

0,8 giờ = ....... phút

a)

8 phút

b)

32 phút

c)

40 phút

d)

48 phút

2.

10 giờ 5 phút = … phút

a)

603

b)

604

c)

605

d)

105

3.

144 phút = .... giờ?

a)

1,44

b)

14,4

c)

2,4

d)

8640

4.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

5.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

6.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

7.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

8.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

9.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

10.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

11.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Áp kế

d)

Nhiệt Kế

12.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

13.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

14.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

15.

Câu 1: Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:

a)

A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

b)

B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

c)

C. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1 mm.

d)

D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

16.

Câu 2: Khi mua trái cây ở chợ. Loại cân thích hợp là:

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 4: Hãy cho biết GHĐ của các thước trong hình:

(a)  

18.

Câu 5: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

(a)  

19.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

20.

Câu 7: Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào có thể dùng để đo độ dài:

a)

A. Một thanh gỗ dài thẳng.

b)

B. Một sợi dây.

c)

C. Một thước mét.

d)

D. Một thùng đựng nước.

21.

Câu 8: Chọn đáp án đúng.

a)

A. Tấn > tạ > lạng > kilôgam.

b)

B. Tấn > tạ > kilôgam > lạng.

c)

C. Tấn > lạng > kilôgam > tạ.

d)

D. Tạ > tấn > kilôgam > lạng.

22.

Câu 9: Giới hạn đo của cân trong hình là:

(a)  

23.

Câu 10: ĐCNN của thước trong hình là:

(a)  

24.

Câu 2: Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)
25.

2065g = (a)   kg

26.

16 000kg =..............tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1600

b)

160

c)

16

27.

2065g = .........kg......g = .............kg

a)

2kg 65g = 2,065kg

b)

2kg065g =20,65kg

c)

20kg 65g = 20,65kg

d)

206kg 5g = 206,5kg