wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 6A - BÀI KIỂM TRA SỐ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phần tử nào thuộc tập hợp A = {1;2;3;4}

a)

4

b)

6

c)

8

d)

5

2.

Phần tử nào không thuộc tập hợp B = {2;4;6;...;10}

a)

0

b)

2

c)

8

d)

10

3.

Số phần tử của tập hợp C = {1; 2; 3; 4; ...; 100} là

a)

50

b)

1; 2; 3; ...; 100

c)

100

d)

200

4.

Số phần tử của tập hợp D = {2; 4; 6; ...; 2020} là

a)

1000

b)

1001

c)

1100

d)

1010

5.

Tổng 10 + 20 + 30 + 40 bằng

a)

4

b)

100

c)

90

d)

80

6.

Kết quả của phép tính 17 + 26 + 83 + 74 là

a)

50

b)

80

c)

100

d)

120

7.

Kết quả của phép tính 110 + 28 + 71 - 10 bằng

a)

200

b)

190

c)

199

d)

299

8.

Tìm x, biết: x + 12 = 20

a)

32

b)

8

c)

18

d)

23

9.

Tìm x, biết: 17 + x = 27

a)

10

b)

20

c)

0

d)

54

10.

Tìm x, biết: x.5 = 25

a)

15

b)

10

c)

5

d)

20

11.

Tìm x, biết: x.2 + 18 =20

a)

12

b)

10

c)

8

d)

1

12.

Tìm x, biết: 12 - 2.x = 2

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

13.

 aoa^o 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

a

14.

 a1=a^1=  

a)

1

b)

a

c)

1 - a

d)

1 : a

15.

 a2a^2  đọc là

a)

Bình phương của a

b)

Lập phương của a

c)

a lập phương

d)

lũy thừa của a

16.

  a5.a7=a^5.a^7=  

a)

 a10a^{10}  

b)

 a12a^{12}  

c)

 a2a^2  

d)

a

17.

5.5.5.5.5.5.5=

a)

5

b)

575^7

c)

565^6

d)

555^5

18.

 88 : 86 = 8^8\ :\ 8^{6\ }=\   

a)

8

b)

 8148^{14}  

c)

64

d)

46

19.

 2x = 222^x\ =\ 2^2  thì x  = ?

a)

4

b)

2

c)

8

d)

0

20.

 3x  = 333^x\ \ =\ 3^3  thì x = ? 

a)

9

b)

3

c)

27

d)

81

21.

 5x+1 = 55 5^{x+1\ }=\ 5^5\   thì x = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

 7x = 497^x\ =\ 49  thì x = ? 

a)

2

b)

49

c)

7

d)

1

23.

kết quả của phép tính 1 + 2 + 3 + ... +100 bằng

a)

5500

b)

100

c)

1010

d)

5050

24.

 2.322.3^2 = ? 

a)

6

b)

9

c)

18

d)

36

25.

 2x = 162^x\ =\ 16  thì  x =  ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

 P = {x  N  x 10}P\ =\ \left\{x\ \in\ N\ \ \left|x\ \le10\right|\right\}  có số phần tử là 

a)

10

b)

12

c)

11

d)

12

27.

Hình ảnh về tam giác đều là

a)
b)
c)
d)
28.

Tam giác đều có bao nhiêu đỉnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

tam giác đều có bao nhiêu cạnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

tam giác đều có số góc là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

31.

tam giác đều có đặc điểm là

a)

ba góc bằng nhau và bằng 60o60^o

b)

ba góc không bằng nhau

c)

ba cạnh không bằng nhau

d)

3 cạnh bằng nhau và bằng 60^o

32.

Hình ảnh sau là

a)

tam giác đều

b)

lục giác đều

c)

hình vuông

d)

hình chữ nhật

33.

số hình vuông là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Hình vuông có

a)

4 cạnh không bằng nhau

b)

4 góc vuông

c)

4 đường chéo

d)

3 đỉnh

35.

Hình ảnh sau là

a)

tam giác

b)

hình vuông

c)

tam giác đều

d)

lục giác đều

36.

Lục giác đều có số cạnh là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

37.

Số đường chéo của lục giác đều là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Lục giác đều có

a)

6 cạnh không bằng nhau

b)

6 góc không bằng nhau

c)

3 đường chéo bằng nhau

d)

5 đỉnh

39.

Tìm x, biết (1 + x ) + (2 + x) + (3 + x) +...+ (100 + x) = 5250

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

40.

Tìm x, biết: (2x - 1) + (2x - 2) + (2x - 3) + ...+ (2x - 50) = 8725

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120