wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cncb sữa

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

1. Ngoài phương pháp xử lý nhiệt, biện pháp có thể sử dụng để loại bỏ hiệu quả vi sinh vật:

a)

A. Lọc và lắng

b)

A. Lắng và đồng hóa

c)

A. Ly tâm

d)

A. Ly tâm và lọc membrane

2.

Thứ tự các thiết bị: Đồng hóa (1), bài khí (2), ly tâm chuẩn hóa (3)

a)

A. 1,2,3

b)

A. 1,3,2

c)

A. 2,1,3

d)

A. 2,3,1

3.

1. Trong công nghệ chế biến sữa, quá trình thanh trùng/tiệt trùng thường là

a)

A. Thanh trùng/tiệt trùng ngoài bao bì/dòng chảy

b)

A. Thanh trùng/tiệt trùng trong bao bì/dòng chảy

c)

A. Thanh trùng/tiệt trùng trong bao bì

d)

A. Thanh trùng/tiệt trùng ống lồng ống

4.

1. Quy trình sản xuất sữa tươi thanh trùng ngoài bao bì

a)

A. Nguyên liệu -> chuẩn hóa -> đồng hóa -> bài khí -> rót hộp -> thanh trùng -> sản phẩm

b)

A. Nguyên liệu ->bài khí -> chuẩn hóa -> đồng hóa -> thanh trùng -> rót hộp -> sản phẩm

c)

A. Nguyên liệu -> chuẩn hóa -> đồng hóa -> bài khí -> thanh trùng -> rót hộp -> sản phẩm

d)

A. Nguyên liệu -> bài khí ->chuẩn hóa -> đồng hóa -> rót hộp -> thanh trùng -> sản phẩm

5.

1. Quá trình thanh trùng/tiệt trùng dòng chảy luôn phải gắn liền với quá trình

a)

A. Chiết rót vô trùng

b)

A. Chiết rót lạnh

c)

A. Đồng hóa

d)

A. Ly tâm và lọc membrane

6.

1. Trong công nghệ sản xuất sữa thanh trùng, quá trình đồng hóa có thể đặt như thế nào so với quá trình thanh trùng (ống lưu nhiệt)

a)

A. Phải đặt trước

b)

A. Phải đặt sau

c)

A. Thường trước, nếu đặt phía sau thì thiết bị đồng hóa phải vô trùng

d)

A. Cả 3 đáp án trên

7.

1. Để ổn định whey protein, quá trình gia nhiệt sẽ là

a)

A. 85 độ C, vài phút

b)

A. 140 độ C, vài phút

c)

A. 95 độ C, vài phút

d)

A. 75 độ C, vài phút

8.

1. Cơ sởkhoa học của quá trình bài khí

a)

A. Sử dụng nhiệt độ cao, áp suất chân không

b)

A. Sử dụng nhiệt độ cao, áp suất chân không và kết hợp với làm lạnh

c)

A. Sử dụng nhiệt độ cao, áp suất cao

d)

A. 55 - 68 độ C, 584mmHg

9.

1. Tiệt trùng là

a)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt toàn bộ các vi sinh vật và vô hoạt enzyme

b)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt phần lớn các vi sinh vật và vô hoạt enzyme

c)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt hầu hết các vi sinh vật

d)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh và vô hoạt enzyme

10.

1. Gia nhiệt dòng chảy trực tiếp là

a)

A. Tác nhân và sữa sẽ tiếp xúc qua bề mặt trao đổi nhiệt, thiết bị có thể là phun hơi (injector) hoặc phối trộn hình trụ đứng.

b)

A. Tác nhân và sữa sẽ tiếp xúc trực tiếp, thiết bị có thể là phun hơi (injector) hoặc phối trộn hình trụ đứng.

c)

A. Tác nhân và sữa sẽ tiếp xúc trực tiếp qua bề mặt bản mỏng, thiết bị có thể là phun hơi (injector) hoặc phối trộn hình trụ đứng.

d)

A. Tác nhân và sữa sẽ tiếp xúc trực tiếp, thiết bị có thể là ống lồng ống hoặc bản mỏng.

11.

1. Tỷ trọng của sữa tươi nguyên liệu càng cao:

a)

A. Hàm lượng chất béo càng cao

b)

A. Hàm lượng chất khô càng cao

c)

A. Hàm lượng chất hòa tan càng cao

d)

A. Không ảnh hưởng hàm lượng chất khô

12.

1. Nước trong sữa tươi nguyên liệu chủ yếu là:

a)

A. Nước tự do

b)

A. Nước liên kết

c)

A. Nước tự nhiên

d)

A. Nước tổng hợp từ máu của con bò

13.

1. pH của sữa tươi nguyên liệu

a)

A. 4.1-4.5

b)

A. 7.0-7.5

c)

A. 6.5-6.7

d)

A. 3.9-4.1

14.

1. Nguyên liệu sữa tươi được sử dụng nhiều nhất trong công nghiệp chế biến sữa:

a)

A. Sữa bò

b)

A. Sữa dê

c)

A. Sữa cừu

d)

A. Tùy vùng nguyên liệu

15.

1. Thành phần chính của sữa tươi nguyên liệu

a)

A. Đạm, béo, đường, nước, gluxit

b)

A. Nước, protein, lipid, lactose

c)

A. Nước, protein, lipid, lactose, chất béo

d)

A. Đạm, béo, đường

16.

1. Tỉ lệ trung bình của protein và lactose trong sữa tươi nguyên liệu:

a)

A. 3,4/3,9

b)

A. 3,4/4,3

c)

A. 3,9/4,8

d)

A. 3,4/4,8

17.

1. Whey protein trong sữa:

a)

A. Màu trắng, phần sữa còn lại sau khi đông tụ casein bằng acid

b)

A. Màu xanh vàng, phần sữa đông tụ bằng acid

c)

A. Màu xanh vàng, phần sữa còn lại sau khi đông tụ casein bằng acid

d)

Màu trắng, phần sữa đông tụ bằng acid

18.

1. Lactose là:

a)

Disaccharide gồm 1 phân tử manose và 1 phân tử galactose

b)

Disaccharide gồm 1 phân tử fructose và 1 phân tử galactose

c)

Disaccharide gồm 1 phân tử saccharose và 1 phân tử galactose

d)

Disaccharide gồm 1 phân tử glucose và 1 phân tử galactose

19.

1. Kích thước của hạt cầu béo:

a)

Tỷ lệ thuận với hàm lượng chất béo trong sữa

b)

Tỷ lệ thuận với tốc độ nổi lên bề mặt dung dịch

c)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ nổi lên bề mặt dung dịch

d)

Không ảnh hưởng đến sự tạo váng sữa

20.

1. Màu sắc của sữa ảnh hưởng chủ yếu bởi:

a)

A. Sức khỏe của con bò

b)

A. Giới tính của con bò

c)

A. Giống bò

d)

A. Thức ăn

21.

1. Chất khí tồn tại trong sữa:

a)

A. Tăng sự oxy hóa chất béo, gây khó khăn trong quá trình truyền nhiệt

b)

A. Tạo bọt, tăng hiệu quả truyền nhiệt

c)

A. Tăng thể tích, tăng hiệu quả truyền nhiệt

d)

A. Tăng thể tích, giảm hiệu quả truyền nhiệt

22.

1. Micell casein đông tụ khi:

a)

A. pH trung tính

b)

A. tích điện âm

c)

A. tích điện dương

d)

A. trung hòa về điện

23.

1. Nguồn nhiễm vi sinh vật trong sữa từ:

a)

A. Bầu vú của động vật cho sữa

b)

A. Người vắt sữa, môi trường chuồng trại nơi diễn ra quá trình vắt sữa

c)

A. Thiết bị vắt sữa, thiết bị chứa

d)

A. Tất cả đều đúng

24.

1. Loại vi sinh vật sử dụng lactose để lên men sữa thành acid lactic là:

a)

A. Lactic

b)

A. Coliform

c)

A. Clostridium

d)

A. Propionic

25.

1. Sữa sau khi được thu nhận từ hộ nông dân sẽ được:

a)

A. Đưa đến trạm trung chuyển

b)

A. Đưa đến nhà máy

c)

A. Kiểm tra chất lượng rồi thu nhận tại nhà máy hoặc trạm trung chuyển

26.

1. Dùng phương pháp gì để đánh giá mối nguy hóa học là dư lượng kháng sinh

a)

A. Resazurin

b)

A. Thử cồn

c)

A. Lên men lactic

d)

A. Đếm tế bào Soma

27.

1. Thử xanh methylene hoặc Resazurin đối với sữa tươi nguyên liệu trước khi nhập vào nhà máy để:

a)

A. Xác định số lượng VSV bị nhiễm vào trong sữa tươi nguyên liệu

b)

A. Xác định mức độ biến màu của sữa

c)

A. Xác định mức độ nhiễm VSV hiếu khí có trong sữa nguyên liệu

d)

Xác định khả năng lên men lactic

28.

1. Theo QCVN 01-186:2017/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sữa tươi nguyên liệu, hàm lượng chất khô trong sữa tươi nguyên liệu là:

a)

A. Không nhỏ hơn 3.2%

b)

A. Không nhỏ hơn 11.5%

c)

A. Không nhỏ hơn 2.8%

d)

A. Không nhỏ hơn 1.026g/ml

29.

1. Theo QCVN 01-186:2017/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sữa tươi nguyên liệu, Độ axit chuẩn độ (độ T) trong sữa tươi nguyên liệu là:

a)

A. 16-18

b)

A. 16-21

c)

A. 16-20

d)

A. 0.13-0.16%

30.

Sữa phải được làm lạnh xuống 4 ÷ 6 độ C càng nhanh càng tốt, do:

a)

A. Dễ vận chuyển

b)

A. Kiểm soát quá trình lên men

c)

A. Sữa mới vắt ra có nhiệt độ 37 độ C là môi trường thuận lợi cho vi sinh vật phát triển gây hư hỏng sữa

d)

A. Sữa mới vắt ra có nhiệt độ cao nên dễ nhiễm vi sinh vật

31.

1. Các đặc tính cần lưu ý đối với đường Lactose là

a)

A. lên men lactic (trong sữa chua), kết tinh (trong Sữa đặc có đường)

b)

A. Tách thành lớp váng sữa, phải đồng hóa

c)

A. cầnThanh trùng ở 90-95/3-5 phút khi sản xuất sữa chua

d)

A. Đông tụ ở pI: 4,7

32.

1. TS/DM là gì:

a)

A. Tổng chất khô không béo (Solids non fat)

b)

A. Tổng chất khô không béo (Total solids/Dry matter)

c)

A. Tổng chất khô (Solids non fat)

d)

A. Tổng chất khô (Total solids/Dry matter)

33.

1. Bảo quản sữa thanh trùng ở:

a)

A. 4-6 độ C trong 8-10 ngày

b)

A. 8-10 độ C trong 8-10 ngày

c)

A. 4-6 độ C trong 6 tháng

d)

A. 8-10 độ C trong 6 tháng

34.

1. Sữa gầy là:

a)

A. Sản phẩm được chế biến từ sữa tươi bị tách bớt một phần chất béo,có hàm lượng chất béo từ 0,5-1,5%

b)

A. Sản phẩm được chế biến từ sữa tươi bổ sung một phần chất béo,có hàm lượng chất béo từ 20-21%

c)

A. Sản phẩm được chế biến từ sữa tươi có hàm lượng chất béo trên 3%

d)

A. Sản phẩm được chế biến từ sữa tươi có hàm lượng chất béo dưới 3%

35.

1. Mục đích của quá trình ly tâm

a)

A. nhằm mục đích ly tâm làm sạch và tiêu chuẩn hóa chất béo của sữa

b)

A. nhằm mục đích tiêu chuẩn hóa chất béo của sữa

c)

A. Tách chất béo, tách vi sinh vật, tách chất rắn

d)

A. Chuẩn hóa chất béo

36.

1. SNF là gì:

a)

A. Tổng chất khô không béo (Solids non fat)

b)

A. Tổng chất khô không béo (Total solids/Dry matter)

c)

A. Tổng chất khô (Solids non fat)

d)

A. Tổng chất khô (Total solids/Dry matter)

37.

1. Khi dung dịch sữa ở pH =4,7 thành phần nào trong sữa sẽ đông tụ

a)

A. Protein

b)

Whey protein

c)

A. Casein

d)

A. Chất béo

38.

1. Trong quá trình lên men sản xuất sữa chua, thành phần gì trong sữa sẽ đông tụ

a)

A. Protein

b)

A. Whey protein

c)

A. Casein

d)

A. Chất béo

39.

1. Mục đích quá trình đồng hóa trong công nghệ chế biến sữa

a)

A. Ổn định hệ nhũ tương

b)

A. Ổn định hệ nhũ tương và hệ huyền phù

c)

A. ổn định hệ huyền phù

d)

A. Ổn định protein trong sữa

40.

1. Mục đích quá trình phân riêng bằng membrane

a)

A. tách chất béo

b)

A. tách các cấu tử ra khỏi hỗn hợp ở mức độ phân tử hoặc ion

c)

A. ổn điịnh hệ nhũ tương

d)

A. Ổn định protein trong sữa

41.

1. Cô đặc sữa bằng nhiệt là

a)

A. là quá trình sử dụng nước nóng để gia nhiệt sữa và nâng nhiệt độ sữa lên đến điểm sôi

b)

A. là quá trình sử dụng hơi để gia nhiệt sữa để làm bay hơi nước, nâng nồng độ chất khô

c)

A. Tăng hiệu quả sự truyền nhiệt của quá trình cô đặc

d)

A. là quá trình sử dụng hơi để gia nhiệt sữa và nâng nhiệt độ sữa lên đến điểm sôi

42.

1. Nhiệt độ thích hợp cho quá trình ly tâm là:

a)

A. 65 - 68 độ C

b)

A. 55 - 65 độ C

c)

A. 85 - 90 độ C

d)

A. 100 độ C

43.

1. Trong công nghiệp chế biến sữa thiết bị đồng hóa áp lực cao 01 cấp được sử dụng khi sản phẩm hoặc hệ nhũ tương:

a)

A. Có độ nhớt thấp, hàm lượng béo thấp và yêu cầu hiệu quả đồng hóa cao

b)

A. Có độ nhớt cao, hàm lượng béo cao và yêu cầu hiệu quả đồng hóa cao

c)

A. có hàm lượng chất béo thấp, độ nhớt cao và yêu cầu hiệu quả đồng hóa cao (như sản phẩm sữa thanh trùng)

d)

A. Có độ nhớt cao, hàm lượng béo thấp và yêu cầu hiệu quả đồng hóa cao

44.

1. Để tăng hiệu quả quá trình truyền nhiệt trong thiết bị gia nhiệt dạng tấm, người ta cho sản phẩm:

a)

A. Tác nhân truyền nhiệt đi ngược chiều

b)

A. Tác nhân truyền nhiệt đi cùng chiều

c)

A. Cho tác nhân gia nhiệt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm

d)

A. Tăng số lượng bản mỏng trong thiết bị

45.

1. Để có thể mang lại cùng hiệu quả tiêu diệt vi sinh vật nhưng giảm những biến đổi hóa lý trong sản phẩm, sử dụng:

a)

A. Chế độ tiệt trùng với nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt dài

b)

A. Chế độ tiệt trùng với nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt ngắn

c)

A. Nhiệt độ càng cao, thời gian càng lâu

d)

A. Nhiệt độ không quá cao, thời gian dài

46.

1. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình đồng hóa

a)

A. Tỷ lệ casein và sữa gầy; nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa

b)

A. Tỷ lệ pha phân tán và liên tục; nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa

c)

A. Thời gian; nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa

d)

A. Nhiệt độ không quá cao, thời gian dài

47.

1. Tác nhân làm nguôi trong quá trình trao đổi nhiệt (dòng chảy)

a)

A. Nước lạnh, nước muối, glycol

b)

A. Nước, nước lạnh, nước muối, glycol

c)

Nước, hơi, nước lạnh, nước muối, glycol

d)

A. Nước lạnh

48.

1. Trong công nghiệp chế biến sữa, nếu muốn cô đặc sữa nên sử dụng màn lọc membrane loại nào :

a)

A. RO

b)

A. NF

c)

A. MF

d)

A. UF

49.

1. Sữa tiệt trùng dòng chảy trực tiếp là:

a)

A. Tácnhân gia nhiệt và sữa tiếp xúc trực tiếp với nhau, như thiết bị: thiết bị phối trộn dang ống với phun hơi (injector), TB trao đổi nhiệt bản mỏng

b)

A. Tác nhân gia nhiệt và sữa tiếp xúc trực tiếp với nhau, như thiết bị: thiết bị phối trộn dang ống với phun hơi (injector), TB phối trộn dạng hình trụ đứng

c)

A. Tác nhân gia nhiệt và sữa tiếp xúc trực tiếp với nhau, như thiết bị: thiết bị ống lồng ống, TB phối trộn dạng hình trụ đứng

d)

A. Tác nhân gia nhiệt và sữa tiếp xúc trực tiếp với nhau, như thiết bị: thiết bị ống lồng ống, TB bản mỏng

50.

1. Nhiệt độ tiệt trùng sữa là

a)

A. 140 độ C/2-4S

b)

A. 140 độ C/2-4 phút

c)

A. 130 độ C/20-3 phút

d)

A. 121 độ C/15-20 phút

51.

1. Dưới tác dụng của lực ly tâm, sự phân dòng trong thiết bị dưới đây diễn ra như thế nào?

a)

A. phần cream có khối lượng riêng nhỏ sẽ chuyển động hướng về phía trục của thùng quay; phần sữa gầy có khối lượng riêng lớn sẽ chuyển động về phía thành của thùng quay

b)

A. phần sữa gầy có khối lượng riêng lớn sẽ chuyển động hướng về phía trục của thùng quay; phần cream có khối lượng riêng nhỏ sẽ chuyển động về phía thành của thùng quay

c)

A. phần cream có khối lượng riêng lớn sẽ chuyển động hướng về phía trục của thùng quay; phần sữa gầy có khối lượng riêng nhỏ sẽ chuyển động về phía thành của thùng quay

d)

A. phần sữa gầy có khối lượng riêng nhỏ sẽ chuyển động hướng về phía trục của thùng quay; phần cream có khối lượng riêng lớn sẽ chuyển động về phía thành của thùng quay

52.

1. Bài khí trong sữa nhằm:

a)

A. Tách các chất khí hòa tan và phân tán ra khỏi sữa nguyên liệu

b)

A. Tăng hiệu quả các quá trình tiếp theo

c)

A. Tăng hiệu quả sự truyền nhiệt của quá trình thanh trùng

d)

A. Cả 3 đều đúng

53.

1. Mục đích của quá trình ly tâm:

a)

A. Tách chất béo

b)

A. Tách vi sinh vật

c)

A. Tách chất rắn

d)

A. Cả 3 đều đúng

54.

1. Nhiệt độ thích hợp cho quá trình đồng hóa là:

a)

A. 65 - 68 độ C

b)

A. 55 - 80 độ C

c)

A. 85 - 90 độ C

d)

A. 100 độ C

55.

Phương pháp xác định hiệu quả của quá trình thanh trùng:

a)

A. Đếm bào tử bằng phương pháp MPN

b)

A. Tiêu diệt toàn bộ các vi sinh vật nhằm kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm

c)

A. Dựa vào sự tồn tại của emzyme peroxydase, phosphotase

d)

A. Tất cả đều đúng

56.

1. Đối với sản phẩm sữa tươi thanh trùng, chế độ thanh trùng thường sử dụng là:

a)

A. 75 độ C trong 15 giây hoặc 85 độ C trong vài phút

b)

A. Thanh trùng HTST

c)

A. Thanh trùng flash

d)

A. Thanh trùng nhiệt độ cao

57.

1. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thanh trùng/tiệt trùng

a)

A. Chế độ tiệt trùng với nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt dài

b)

A. pH, vi sinh vật, Chế độ tiệt trùng với nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt ngắn, thiết bị tiệt trùng/thanh trùng

c)

A. Hệ VSV, thành phần hóa học, tính chất vật lý, phương pháp và thiết bị, chế độ xử lý nhiệt

d)

A. Nhiệt độ, áp suất, thời gian không quá cao, thời gian dài

58.

1. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình đồng hóa

a)

A. Tỷ lệ casein và sữa gầy; nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa

b)

A. Tỷ lệ pha phân tán và liên tục; nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa

c)

A. Thời gian; nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa

d)

A. Nhiệt độ không quá cao, thời gian dài

59.

1. Trong công nghiệp chế biến sữa, quá trình lọc membrane có thể dùng :

a)

A. Cô đặc sữa, tách vi sinh vật, tách đường lactose

b)

A. Tách chất béo

c)

A. ổn định hệ nhũ tương

d)

A. Nhiệt độ không quá cao, thời gian dài

60.

1. Để đánh giá hiệu quả của quá trình đồng hóa có thể

a)

A. Dựa vào sự tồn tại của emzyme peroxydase, phosphotase

b)

A. Dựa vào chỉ số Nizo hoặc phương pháp nhiễu xạ laser

c)

A. Nhiệt độ càng cao, thời gian càng lâu

d)

A. Tiêu diệt toàn bộ các vi sinh vật nhằm kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm

61.

1. Mục đích của quá trình ly tâm

a)

A. Tách chất béo

b)

A. Tách vi sinh vật

c)

A. Tách chất rắn

d)

A. Tất cả các ý trên

62.

1. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ly tâm sữa, chọn câu sai

a)

A. Kích thước hạt cầu béo

b)

A. Độ nhớt của sữa gầy

c)

A. Bán kính thùng quay thiết bị ly tâm

d)

A. Chênh lệch khối lượng riêng của sữa gầy và sữa nguyên kem

63.

1. Nhiệt độ của sữa tươi khi đưa vào thiết bị ly tâm tách béo

a)

A. 55 - 65 độ C

b)

A. 65 - 68 độ C

c)

A. 65 - 70 độ C

d)

A. 55 - 68 độ C

64.

1. Sữa sau khi vào thiết bị ly tâm tách béo sẽ tách ra 2 dòng, gồm 1 dòng

a)

A. Dòng cream có khối lượng riêng thấp, chuyển động về phía thành của thùng quay. Dòng sữa gầy chuyển động về phía trục của thùng quay

b)

A. Dòng cream có khối lượng riêng thấp, chuyển động về phía trục của thùng quay. Dòng sữa gầy chuyển động về phía thành của thùng quay

c)

A. Dòng cream có khối lượng riêng cao, chuyển động về phía thành của thùng quay. Dòng sữa gầy chuyển động về phía trục của thùng quay

d)

A. Dòng sữa giàu vi sinh vật, có khối lượng riêng lớn hơn sẽ chuyển động về phía thành của thùng quay và theo cửa bên hông thoát ra ngoài.

65.

1. Nhiệt độ của sữa tươi khi đưa vào thiết bị ly tâm tách vi sinh vật

a)

A. 55 - 60 độ C

b)

A. 65 - 68 độ C

c)

A. 65 - 70 độ C

d)

A. 55 - 68 độ C

66.

1. Để ổn định hệ nhũ tương của Sữa, nên thực hiện quá trình:

a)

A. Bài khí

b)

A. Ly tâm

c)

A. Đồng hóa áp lực cao

d)

A. Thanh trùng nhiệt độ cao

67.

1. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình đồng hóa áp lực cao

a)

A. Nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt dài

b)

A. Nhiệt độ, chất nhũ hóa, tỷ lệ pha phân tán và liên tục

c)

A. Nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa, tỷ lệ pha phân tán và liên tục

d)

A. Nhiệt độ, áp suất, thời gian không quá cao, thời gian dài

68.

1. Nhiệt độ và áp suất đồng hóa áp lực cao

a)

A. 55 - 65 độ C; 100-250bar

b)

A. 55 - 80 độ C; 100-250bar

c)

A. 55 - 80 độ C; 50-250bar

d)

A. 55 - 60 độ C; 50-250bar

69.

1. Phương pháp đồng hóa áp lực cao chỉ hiệu quả khi hàm lượng chất béo trong hệ nhũ tương không vượt quá:

a)

A. 12%

b)

A. 10%

c)

A. 11%

d)

A. 15%

70.

1. Để đánh giá hiệu quả của quá trình đồng hóa có thể

a)

A. Dựa vào sự tồn tại của emzyme peroxydase, phosphotase

b)

A. Dựa vào chỉ số Nizo hoặc phương pháp nhiễu xạ laser

c)

A. Nhiệt độ càng cao, thời gian càng lâu

d)

A. Tiêu diệt toàn bộ các vi sinh vật nhằm kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm

71.

1. Đồng hóa áp lực cao 2 cấp gồm

a)

A. 2 piston, 2 khe hẹp, 2 hệ thống thủy lực tạo đối áp

b)

A. 1 piston, 2 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

c)

2 piston, 2 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

d)

A. 1 piston, 2 khe hẹp, 2 hệ thống thủy lực tạo đối áp

72.

Nhiệt độ của sữa tươi khi đưa vào thiết bị ly tâm tách béo

a)

A. 55 - 65 độ C

b)

A. 65 - 68 độ C

c)

A. 65 - 70 độ C

d)

A. 55 - 68 độ C

73.

1. Đồng hóa áp lực cao 1 cấp gồm

a)

A. 1 piston và 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

b)

A. 1 piston, 1 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

c)

A. 1 piston, 2 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

d)

A. 1 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

74.

1. Thực nghiệm cho thấy hiệu quả đồng hóa áp lực cao, 2 cấp, tỷ lệ P2/P1 là

a)

A. 0,5

b)

A. 0,8

c)

A. 0,2

d)

A. 0,3

75.

1. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình đồng hóa áp lực cao

a)

A. Nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt dài

b)

A. Nhiệt độ, chất nhũ hóa, tỷ lệ pha phân tán và liên tục

c)

A. Nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa, tỷ lệ pha phân tán và liên tục

d)

A. Nhiệt độ, áp suất, thời gian không quá cao, thời gian dài

76.

1. Nhiệt độ và áp suất của quá trình bài khí

a)

A. 65 - 68 độ C, 760mmHg

b)

A. 65 - 68 độ C, 548mmHg

c)

A. 65 - 70 độ C, 748mmHg

d)

A. 55 - 68 độ C, 648mmHg

77.

1. Phương pháp đồng hóa áp lực cao chỉ hiệu quả khi hàm lượng chất béo trong hệ nhũ tương không vượt quá:

a)

A. 12%

b)

A. 10%

c)

A. 11%

d)

A. 15%

78.

1. Sữa sau khi ra khỏi thiết bị bài khí, nhiệt độ sẽ

a)

A. Tăng khoảng 7-8 độ C

b)

A. Giảm khoảng 7-8 độ C

c)

A. Giảm khoảng 5-6 độ C

d)

A. Tăng khoảng 5 độ C

79.

1. Đồng hóa áp lực cao 2 cấp gồm

a)

2 piston, 2 khe hẹp, 2 hệ thống thủy lực tạo đối áp

b)

1 piston, 2 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

c)

A. 2 piston, 2 khe hẹp, 1 hệ thống thủy lực tạo đối áp

d)

A. 1 piston, 2 khe hẹp, 2 hệ thống thủy lực tạo đối áp

80.

1. Nhiệt độ của sữa tươi khi đưa vào thiết bị ly tâm tách béo

a)

A. 55 - 65 độ C

b)

A. 65 - 68 độ C

c)

A. 65 - 70 độ C

d)

A. 55 - 68 độ C

81.

1. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình đồng hóa áp lực cao

a)

A. Nhiệt độ cao và thời gian lưu nhiệt dài

b)

A. Nhiệt độ, chất nhũ hóa, tỷ lệ pha phân tán và liên tục

c)

A. Nhiệt độ, áp suất, chất nhũ hóa, tỷ lệ pha phân tán và liên tục

d)

A. Nhiệt độ, áp suất, thời gian không quá cao, thời gian dài

82.

1. Cơ sởkhoa học của quá trình bài khí

a)

A. Sử dụng nhiệt độ cao, áp suất chân không

b)

A. Sử dụng nhiệt độ cao, áp suất chân không và kết hợp với làm lạnh

c)

A. Sử dụng nhiệt độ cao, áp suất cao

d)

A. 55 - 68 độ C, 584mmHg

83.

1. Tiệt trùng là

a)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt toàn bộ các vi sinh vật và vô hoạt enzyme

b)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt phần lớn các vi sinh vật và vô hoạt enzyme

c)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt hầu hết các vi sinh vật

d)

A. Quá trình xử lý nhiệt để tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh và vô hoạt enzyme

84.

1. Sữa sau khi ra khỏi thiết bị bài khí, nhiệt độ sẽ

a)

A. Tăng khoảng 7-8 độ C

b)

A. Giảm khoảng 7-8 độ C

c)

A. Giảm khoảng 5-6 độ C

d)

A. Tăng khoảng 5 độ C