WorksheetsTrắc nghiệm đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
đảo đoạn.
chuyển đoạn
mất đoạn
lặp đoạn
Câu 2: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
A. mất đoạn nhiễm sắc thể. B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
mất đoạn nhiễm sắc thể.
lặp đoạn nhiễm sắc thể.
đảo đoạn nhiễm sắc thể.
chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 3: Dạng ĐB cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là
lặp đoạn
mất đoạn.
đảo đoạn.
chuyển đoạn.
Câu 4: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
Đột biến gen
Mất đoạn nhỏ.
Chuyển đoạn nhỏ.
Đột biến lệch bội.
Câu 5: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGHI. Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEHGFI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến:
chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST.
đảo đoạn và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.
chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.
đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể.
Câu 6: Ở sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể là
A. ribôxôm. B. axit amin. C. nuclêôtit. D. nuclêôxôm.
ribôxôm.
axit amin.
nuclêôtit.
nuclêôxôm
Câu 7: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Đột biến mất đoạn lớn thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến lặp đoạn.
II.Đột biến đảo đoạn được sử dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.
III.Đột biến mất đoạn thường làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
IV.Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của một gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
3
4
1
2
Câu 8: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng:
chuyển đoạn.
lặp đoạn và mất đoạn.
đảo đoạn
hoán vị gen.
Câu 9: Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho
sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.
sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.
sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa.
sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.
Câu 10: Trình tự nu. trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở
tâm động
hai đầu mút NST.
eo thứ cấp.
điểm khởi sự nhân đôi
