WorksheetsBT củng cố cấu hình e nguyên tử
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Số e tối đa trong phân lớp f và p lần lượt là:
A. 10e và 14e
B. 14e và 6e
C. 6e và 14e
D. 10e và 2e
Lớp e nào có tối đa là 18e:
A. n = 1
B. n = 2
C. n = 3
D. n = 4
Nguyên tử nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình e là:
A. 1s22s22p53s23p1
B. 1s22s22p63s13p1
C. 1s22s22p53s3
D. A. 1s22s22p63s2
Số e lớp ngoài cùng của S (Z = 16) là:
A. 6
B. 2
C. 4
D. 16
K (Z = 19) thuộc loại nguyên tố (s,p,d,f):
A. d
B. f
C. s
D. p
Cho nguyên tố X có cấu hình e: 1s22ss2p63s23p63d34s2. X là nguyên tố:
A. Kim loại
B. Khí hiếm
C. Phi kim
D. Lưỡng tính
Cho nguyên tử Ca có cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s2. Tổng số e thuộc phân lớp p là:
A. 8
B. 12
C. 6
D. 2
Thứ tự các mức năng lượng từ thấp đến cao trong vỏ nguyên tử là:
A. 1s2s2p3s3p3d4s...
B. 1s2p2s3s3p4s3d...
C. 1s2s2p3p3s4s3d...
D. 1s2s2p3s3p4s3d...
Cấu hình e của nguyên tố Si ( Z= 14) là: 1s22s22p63s23p2. Phát biểu sai là:
A. Lớp L có 10e
B. Lớp K có 2e
C. Lớp M có 10 e
D. Lớp M có 4e
Nguyên tố nào là phi kim?
A. Na ( Z = 11)
B. Ar ( Z =18)
C. Fe ( Z = 26)
D. P ( Z = 15)
