wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8 - Ôn tập

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Thử tìm kiếm trên Internet đi

(a)  

2.

매진 nghĩa là?

a)

Bán hết

b)

Mua bán

c)

Vé xem phim

d)

Buồn

3.

Dịch câu sau:

Bạn tôi thích những bộ phim đáng sợ nên chúng tôi đã xem phim kinh dị.

(a)  

4.

상상하다 nghĩa là?

a)

suy nghĩ

b)

tưởng tượng

c)

đặt trước

d)

ủ rũ

5.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Nếu xem nhiều phim Hàn Quốc thì sẽ nhanh giỏi tiếng Hàn

a)

한국 영화 DVD를 많이 보면 한국말을 빨리 잘할 수 있어요

b)

한국 영화를 많이 보면 한국어를 말할 수 있어요

c)

한국 영화를 많이 보면 한국말을 빨리 잘할 수 있어요

d)

한국 영화 DVD를 많이 보면 한국말을 빨리 공부할 수 있어요

6.

"무섭겠어요. 밤에 보지 마세요" tương ứng với thể loại phim nào

a)

전젱 영화

b)

액션 영화

c)

멜로 영화

d)

공포 영화

7.

소중하다 có nghĩa là?

(a)  

8.

Bài 9 hôm nay học về chủ đề gì

a)

휴일

b)

직장

c)

영화

d)

직업

9.

Viết các đọc của từ "Tháng Mười" trong tiếng Hàn

(a)