wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Trong quá trình dịch mã loại axit nuclêic nào sau đây đóng vai trò là “người phiên dịch”?

a)

A. rARN.

b)

B. mARN

c)

C. ADN.

d)

D. tARN.

2.

Câu 2: Điều hòa hoạt động của gen chính là


a)

A. điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.

b)

B. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

c)

C. điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.

d)

D. điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.

3.

Câu 3. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

A. 30nm và 300nm.

b)

B. 11nm và 300nm.

c)

C. 11nm và 30nm.

d)

D. 30nm và 11nm.

4.

Câu

4: Enzim nào sau đây không tham gia trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

A. Restrictaza.

b)

B. ARN pôlimeraza.

c)

C. Ligaza.

d)

D. ADN pôlimeraza.

5.

Câu 5.Trong các kí hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể một?


a)

A. 2n + 3.

b)

B. 2n + 1.

c)

C. 2n – 1.

d)

D. 2n – 3.

6.

Câu 6. Dạng đột biến cấu trúc NST dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST là

a)

A. mất đoạn.

b)

B. đảo đoạn.

c)

C. lặp đoạn.

d)

D. chuyển đoạn.

7.

Câu 7. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do.

c)

C. chuỗi polipeptit.

d)

D. phức hợp aa-tARN.

8.

Câu 8. Dạng đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen giảm 2 liên kết?

a)

A. Thêm 1 cặp A – T.

b)

B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại.

c)

C. Mất 1 cặp A – T.

d)

D. Thêm 1 cặp G – X.

9.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải của thể đa bội chẵn?.

a)

A. Tế bào đa bội có số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội.

b)

B. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ

c)

C. Có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt

d)

D. Không có khẳ năng sinh sản hữu tính.

10.

Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit amin.

II. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3ˈ - 5ˈso với chiều trượt của enzim tháo xoắn.

III. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp.

IV. Trong quá trình phiên mã, chỉ có một mạch của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.