Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb with get

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

gặp mặt

(a)  

2.

trốn thoát

(a)  

3.

thoát khỏi(trừng phạt)

(a)  

4.

xuống xe,tàu

(a)  

5.

lên xe tàu

(a)  

6.

làm việc gì một cách nghiêm túc

(a)  

7.

get up to

(a)  

8.

hồi phục,vượt qua

(a)  

9.

vượt qua

(a)  

10.

chậm trễ

(a)  

11.

get in

(a)  

12.

lộ thông tin ra,;lộ ra

(a)  

13.

giải thích rõ

(a)  

14.

giải quyết vấn đề/hòa hợp với

(a)  

15.

nổi lên,đứng dây,một bộ quần áo bất thường

(a)  

16.

giải thích bàn luận,miêu tả/bắt đầu một sở thích mới

(a)  

17.

tiếp tục,xảy ra

(a)  

18.

quay về trở lại

a)

get away

b)

go away

c)

go back

d)

get back

19.

tiến hành,thực hiện

(a)  

20.

được chấp thuận,cho phép

(a)  

21.

trôi qua

(a)  

22.

đi khỏi

(a)  

23.

theo đuổi,đuổi theo

(a)  

24.

hùa theo

(a)  

25.

đi chung

(a)  

26.

chìm

(a)  

27.

kiểm tra

(a)  

28.

reo nổ ngừng hoạt động

(a)  

29.

chọn gì

(a)  

30.

lấp đầy,chiếm lấy/bắt đầu một công việc,sở thích mới

(a)  

31.

giống

(a)  

32.

đem đi từ ai/làm mất

(a)  

33.

tháo rời ra

(a)  

34.

gỡ xuống,viết,ghi chép

(a)  

35.

quyết định,đồng ý làm gì

(a)  

36.

cất cánh,cởi tháo

a)

take off

b)

take across

c)

take apart

d)

take up

37.

lấy gì ra

(a)  

38.

take sb out

(a)  

39.

take in

(a)  

40.

come along

a)

đi với ai

b)

đến ,xuất hiện

c)

phát triển,tiến bộ

d)

bảo ai đó nhanh lên

41.

nghĩ ,đưa ra ý tưởng

(a)  

42.

được biết đến

(a)  

43.

xảy ra

(a)  

44.

tất toán nợ

(a)  

45.

pay sb back for st

(a)  

46.

pay back

(a)  

47.

quan trọng hơn cái gì

(a)  

48.

đề nghị giúp hoặc cung cấp thông tin

(a)  

49.

tróc ra,tách ra

(a)  

50.

trở lại

(a)  

51.

nộp vào

(a)  

52.

trang trải hết nợ nần

(a)  

53.

come around

a)

đổi ý

b)

cuối cùng chấp nhận ý kiến của ai

c)

đâu đó xung quanh

d)

về

54.

come across

a)

tình cờ tìm thấy gì

b)

xuất hiện,gây ấn tượng

c)

băng qua

d)

đến qua

55.

tách riêng ra

(a)  

56.

tỉnh lại

đếm(tổng số tiền)

(a)  

57.

trả giá

(a)  

58.

tìm hoặc khám phá ra

(a)  

59.

xuất hiện,xuất hiện một cách bất ngờ

(a)  

60.

come by

a)

có được cái gì đó,bằng nỗ lực hay tình cờ hoặc một lý do chưa thể giải thích

b)

có được cái gì đó,bằng nỗ lực hay tình cờ

c)

có được cái gì đó,bằng nỗ lực

d)

có được cái gì đó,bằng một cách chưa thể giải thích

61.

bắt đầu ốm nhưng không nghiêm trọng

(a)  

62.

đối mặt với sự phản đối(Phản ứng)

(a)  

63.

lướt qua

(a)  

64.

look around

a)

quay đầu

b)

tìm thử

c)

nhìn xung quanh

d)

ngó nghiêng

65.

chạy trốn với cái gì

(a)  

66.

nhìn,suy nghĩ kĩ

(a)  

67.

tra cứu,khóa cửa

(a)  

68.

tiến đến gần,gây ra

(a)  

69.

bản chất,ý nghĩa của gì

(a)  

70.

chú ý đến ai,điều gì đó

(a)  

71.

ghé thăm ai,nơi nào

(a)  

72.

bù đắp cho ai

(a)  

73.

giải quyết vấn đề(phrasal vs make)

(a)  

74.

chiếm,cấu thành/bịa ra

(a)  

75.

mong chờ

(a)  

76.

chuyển từ cái này sang cái khác

(a)  

77.

tiên liệu,dự liệu trước

(a)  

78.

cẩn thận

(a)  

79.

yêu cầu chính thức

(a)  

80.

đầu tư,lắp đặt

(a)  

81.

dập ,tắt

(a)  

82.

khuyến khích làm việc xấu

(a)  

83.

mặc,đeo,bôi gì lên người

(a)  

84.

đưa,đề xuất ý tưởng mới

a)

put forward

b)

put across

c)

put ahead

d)

come up with

85.

đặt xuống,chỉ trích

(a)  

86.

trì hoãn

a)

put back

b)

put of

c)

put off

d)

put over

87.

chịu đựng

(a)  

88.

trì hoãn,đánh lạc hướng

(a)  

89.

nối điện thoại với ai

(a)  

90.

đặt chỗ,đăng kí

(a)  

91.

treo,cố định

(a)  

92.

giữ,để giành

(a)  

93.

truyền thông tin

(a)  

94.

tạo nhóm

(a)  

95.

lên lịch sớm hơn,đề xuất một ý tưởng

(a)  

96.

tiết kiệm(tiền)

(a)  

97.

put down to

(a)  

98.

trả lại vị trí cũ

a)

put back

b)

put away

c)

take back

d)

take away

99.

get into

a)

có hứng vs việc gì

b)

bắt đầu một việc gì

c)

giải thích gì

d)

đi vào