Worksheetsphrasal verb with get
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 18mins
gặp mặt
(a)
trốn thoát
(a)
thoát khỏi(trừng phạt)
(a)
xuống xe,tàu
(a)
lên xe tàu
(a)
làm việc gì một cách nghiêm túc
(a)
get up to
(a)
hồi phục,vượt qua
(a)
vượt qua
(a)
chậm trễ
(a)
get in
(a)
lộ thông tin ra,;lộ ra
(a)
giải thích rõ
(a)
giải quyết vấn đề/hòa hợp với
(a)
nổi lên,đứng dây,một bộ quần áo bất thường
(a)
giải thích bàn luận,miêu tả/bắt đầu một sở thích mới
(a)
tiếp tục,xảy ra
(a)
quay về trở lại
get away
go away
go back
get back
tiến hành,thực hiện
(a)
được chấp thuận,cho phép
(a)
trôi qua
(a)
đi khỏi
(a)
theo đuổi,đuổi theo
(a)
hùa theo
(a)
đi chung
(a)
chìm
(a)
kiểm tra
(a)
reo nổ ngừng hoạt động
(a)
chọn gì
(a)
lấp đầy,chiếm lấy/bắt đầu một công việc,sở thích mới
(a)
giống
(a)
đem đi từ ai/làm mất
(a)
tháo rời ra
(a)
gỡ xuống,viết,ghi chép
(a)
quyết định,đồng ý làm gì
(a)
cất cánh,cởi tháo
take off
take across
take apart
take up
lấy gì ra
(a)
take sb out
(a)
take in
(a)
come along
đi với ai
đến ,xuất hiện
phát triển,tiến bộ
bảo ai đó nhanh lên
nghĩ ,đưa ra ý tưởng
(a)
được biết đến
(a)
xảy ra
(a)
tất toán nợ
(a)
pay sb back for st
(a)
pay back
(a)
quan trọng hơn cái gì
(a)
đề nghị giúp hoặc cung cấp thông tin
(a)
tróc ra,tách ra
(a)
trở lại
(a)
nộp vào
(a)
trang trải hết nợ nần
(a)
come around
đổi ý
cuối cùng chấp nhận ý kiến của ai
đâu đó xung quanh
về
come across
tình cờ tìm thấy gì
xuất hiện,gây ấn tượng
băng qua
đến qua
tách riêng ra
(a)
tỉnh lại
đếm(tổng số tiền)
(a)
trả giá
(a)
tìm hoặc khám phá ra
(a)
xuất hiện,xuất hiện một cách bất ngờ
(a)
come by
có được cái gì đó,bằng nỗ lực hay tình cờ hoặc một lý do chưa thể giải thích
có được cái gì đó,bằng nỗ lực hay tình cờ
có được cái gì đó,bằng nỗ lực
có được cái gì đó,bằng một cách chưa thể giải thích
bắt đầu ốm nhưng không nghiêm trọng
(a)
đối mặt với sự phản đối(Phản ứng)
(a)
lướt qua
(a)
look around
quay đầu
tìm thử
nhìn xung quanh
ngó nghiêng
chạy trốn với cái gì
(a)
nhìn,suy nghĩ kĩ
(a)
tra cứu,khóa cửa
(a)
tiến đến gần,gây ra
(a)
bản chất,ý nghĩa của gì
(a)
chú ý đến ai,điều gì đó
(a)
ghé thăm ai,nơi nào
(a)
bù đắp cho ai
(a)
giải quyết vấn đề(phrasal vs make)
(a)
chiếm,cấu thành/bịa ra
(a)
mong chờ
(a)
chuyển từ cái này sang cái khác
(a)
tiên liệu,dự liệu trước
(a)
cẩn thận
(a)
yêu cầu chính thức
(a)
đầu tư,lắp đặt
(a)
dập ,tắt
(a)
khuyến khích làm việc xấu
(a)
mặc,đeo,bôi gì lên người
(a)
đưa,đề xuất ý tưởng mới
put forward
put across
put ahead
come up with
đặt xuống,chỉ trích
(a)
trì hoãn
put back
put of
put off
put over
chịu đựng
(a)
trì hoãn,đánh lạc hướng
(a)
nối điện thoại với ai
(a)
đặt chỗ,đăng kí
(a)
treo,cố định
(a)
giữ,để giành
(a)
truyền thông tin
(a)
tạo nhóm
(a)
lên lịch sớm hơn,đề xuất một ý tưởng
(a)
tiết kiệm(tiền)
(a)
put down to
(a)
trả lại vị trí cũ
put back
put away
take back
take away
get into
có hứng vs việc gì
bắt đầu một việc gì
giải thích gì
đi vào
