WorksheetsK11 CHƯƠNG I: LT 03
Total questions: 42
Worksheet time: 28mins
Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?
2
3
4
5
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Al(OH)3, Cr(OH)2.
Zn(OH)2, Al(OH)3.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
3
4
5
6
Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
2
3
4
5
Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4
1
5
10
100
Tính thể tích nước cất cần thiết để pha loãng 50ml dung dịch HCl có pH = 1 sao cho dung dịch sau khi pha loãng có pH = 2 là
A. 905. B. 990. C. 900. D. 1000.
450 ml
550ml
500 ml
650ml
Tính thể tích nước cất cần thiết để pha loãng 20ml dung dịch HCl có pH = 1 sao cho dung dịch sau khi pha loãng có pH = 3 là
2000 ml
2 lit
1980 ml
1800 ml
Tính thể tích nước cất cần thiết để pha loãng 20ml dung dịch NaOHcó pH = 13 sao cho dung dịch sau khi pha loãng có pH = 12 là
A. 180. B. 198. C. 190. D. 100.
180 ml
200 ml
220 ml
198 ml
Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có pH ở khoảng nào sau đây?
pH = 7
pH =2.
pH > 7.
2 < pH < 7.
Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4?
90ml
100ml
10ml
40ml
Dung dịch bazơ mạnh Ba(OH)2 0,05M có:
pH = 13,00
pH < 13,00
pH > 13,00
[OH-] > 0,20
Một dung dịch có [OH-] = 10-5M. Môi trường của dung dịch này là:
Axit
Không xác định
Trung tính
Kiềm
Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 1,25M thu 1 lít dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
.pH=7
pH=1
.pH=1,3
pH=2
Trộn 600ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH x mol/l thu được 1lít dung dịch X có pH=1.Tính x?
0,75M
1M
1,1M
1,25M
Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 12.Tính a
0,13M
0,10M
0,12M
0,14M
Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 12.Tính a
0,13M
0,10M
0,12M
0,14M
Câu 1. Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh có pH = 5 với V2 lít bazơ mạnh có pH = 9 theo tỷ lệ thể tích như thế nào để dung dịch thu được có pH = 8.
v1: v2= 1:11
v1: v2= 9:11
v1: v2= 1:2
v1: v2= 1:1
Hoà tan 20 ml dung dịch HCl 0,05M vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm co giãn thể tích thì pH của dung dịch thu được là:
1
1,5
2
2,5
Trộn 200ml dung dịch NaOH 0,01M với 300ml dd Ca(OH)2 0,005 thì thu được dd có pH là:
11
`12
13
10
Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3. Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:
1
2
3
4
Cho các muối sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl. Các dung dịch có pH = 7 là:
CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3.
NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4.
K2CO3, CuSO4 ; KCl.
NaNO3, KCl.
Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.
H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.
HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.
KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
H2SO4.
NaCl.
HCl.
CH3COOH.
Dung dịch có pH=7 là
NH4Cl.
KClO3.
CH3COONa.
C6H5ONa.
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)
H2SO4, NaHCO3 và
NaHSO4, HCl và AlCl3.
NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.
H3COOH, HCl và BaCl2.
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)
H2SO4, NaHCO3 và AlCl3.
NaHSO4, HCl và AlCl3.
NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.
CH3COOH, HCl và BaCl2.
Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là:
(1), (3), (6), (8).
(2), (5), (6), (7).
(1), (3), (5), (6).
(1), (2), (3), (4).
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
(4), (1), (2), (3).
(2), (3), (4), (1).
(3), (2), (4), (1).
(1), (2), (3), (4).
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
Na2SO4, HNO3, Al2O3
Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3
Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?
Dung dịch pH = 7: trung tính.
Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ.
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
H2SO4.
NaCl.
HCl.
CH3COOH.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
Phản ứng không phải là thuận nghịch.
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
K3PO4.
HCl.
KBr.
HNO3.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
BaCl2.
KOH.
HCl.
KNO3.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH.
NaNO3.
HCl.
H2SO4.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaHSO4 và NaHCO3.
NaAlO2 và HCl.
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
K2O và H2O.
Na và dung dịch KCl.
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
dung dịch NaOH và Al2O3.
Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?
BaSO4, FeS2, ZnO.
BaCO3, Fe(OH)3, FeS.
AgCl, BaSO3, Cu(OH)2.
CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3.
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+.
Fe3+, HSO4-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
Na+, Cl-, S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
Họ và tên:
Mã:
