wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chọn đáp án đúng

Total questions: 25

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

《 工业生产指数》 越南语的意义是

a)

Chỉ số sản xuất toàn ngành nông nghiệp

b)

Chỉ số tiêu dùng toàn ngành công nghiệp

c)

Chỉ số sản xuất toàn nghành công nghiệp

d)

Chỉ số sản xuất xuất khẩu

2.

《同比增长》 越南语的意义是

a)

Tăng so với cùng kỳ năm trước

b)

Tăng so với cùng kỳ tháng trước

c)

Giảm so với cùng kỳ năm trước

d)

Giảm so với cùng kỳ tháng trước

3.

《环比增长》 越南语的意义是

a)

Giảm so với tháng trước

b)

Tăng so với tháng trước

c)

Giảm so với năm trước

d)

Tăng so với năm trước

4.

《 加工制造业》 越南语的意义是

a)

Công nghiệp thực phẩm

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp chế tạo

d)

Công nghiệp chế biến, chế tạo

5.

《 弥补》 越南语的意义是:

a)

Trang điểm

b)

Bồi thường

c)

Bù đắp

d)

Đền bù

6.

《下滑》越南语的意义是:

a)

sự sụt giảm

b)

giảm chậm

c)

giảm mạnh

d)

cách giảm

7.

《原油开采》意义是 :

a)

khai thác dầu mỏ

b)

khai thác dầu thô

c)

khai thác rừng

d)

khai thác tài nguyên

8.

《电力生产与分》意义是:

a)

Phân phối điện và sử dụng

b)

Sản xuất và điều hành

c)

Sản xuất và phân phối điện

d)

Sản xuất và sử dụng

9.

《 统计总局》意义是:

a)

Tổng cục tài chính

b)

Chi cục thống kê

c)

Tổng cục Thống kê

d)

B và C đúng

10.

《经济》意义是:

a)

Công nghiệp

b)

Tài chính

c)

Kinh tế

d)

Cả 3 phương án đều đúng

11.

国内生产总值

(a)  

12.

Nông , Lâm nghiệp và Thủy sản

(a)  

13.

工业和建筑业

(a)  

14.

Bán buôn và bán lẻ

(a)  

15.

对。。。。。。贡献率

(a)  

16.

Chỉ số giá tiêu dùng

a)

消费者物价指数

b)

物价消费者指数

c)

居民消费价格指数

d)

居民指数消费价格

17.

二号台风

a)

èr hāo tàifèng

b)

èr hào tàifēng

c)

èr hào táifēng

d)

èr hào táifèng

18.

大范围降雨

a)

dà fànwéi jiàngyǔ

b)

dà fànwéi jiāngyǔ

c)

dà fānwèi jiàngyǔ

d)

dā fānwēi jiāngyǔ

19.

上涨

a)

Shàngchǎng

b)

Shàngchǎng

c)

Shàngchǎng

d)

Shàngzhǎng

20.

教育服务价格

a)

jiàoyù fúwù jiāgé

b)

jiàoyù fúwù jiàgé

c)

jiàoyū fúwū jiàgé

d)

jiàoyù fúwū jiāgě

21.

Nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống

a)

餐饮服务类价格

b)

食品和食品服务

c)

餐饮服务和餐厅

d)

净餐厅做服务员

22.

Nhóm văn hóa, giải trí và du lịch

a)

邮政电信类

b)

纺织成衣、鞋帽

c)

文化娱乐类旅游

d)

文化娱乐旅游类

23.

Nhóm bưu chính viễn thông

a)

邮电集团类

b)

邮政收条类

c)

邮政消费类

d)

邮政电信类

24.

Nhóm may mặc, mũ nón và giày dép

a)

纺织成衣,鞋帽

b)

服装,帽子和鞋组

c)

服长,价各款鞋帽

d)

纺织成衣,鞋组

25.

Nhóm thiết bị và đồ dùng gia đình

a)

电器和家用类

b)

设备与家电类

c)

设备电器和家用电类

d)

设备与家具类