wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỦNG CỐ TOÁN 7

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho a,bZ,  b0, x = aba,b\in Z,\ \ b\ne0,\ x\ =\ \frac{a}{b}  , a và b cùng dấu thì

a)

 x = 0

b)

x > 0

c)

x < 0

d)

Cả B, C đều sai

2.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa 13-\frac{1}{3}  và  23\frac{2}{3}  


a)

 29-\frac{2}{9}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 49-\frac{4}{9}  

d)

 29\frac{2}{9}  

3.

Chọn câu trả lời đúng: 320+215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

 160\frac{-1}{60}  

b)

 1760\frac{-17}{60}  

c)

 535\frac{-5}{35}  

d)

 160\frac{1}{60}  

4.

Giá trị của biểu thức (72314)(43104)(5413)\left(7-\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right)-\left(\frac{4}{3}-\frac{10}{4}\right)-\left(\frac{5}{4}-\frac{1}{3}\right)  bằng


a)

 1131\frac{1}{3}  

b)

 6136\frac{1}{3}  

c)

 8138\frac{1}{3}  

d)

 101310\frac{1}{3}  

5.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

 x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

 x=148x=\frac{1}{48}  

c)

 x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

 x=1948x=\frac{19}{48}  

6.

 Kết quả của phép tính 34+14. 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\ \frac{-12}{20} 

a)

 1220\frac{-12}{20}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 35\frac{-3}{5}  

d)

 984\frac{-9}{84}  

7.

Tìm x, biết (2x3)(x+45)=0\left(2x-3\right)\left(x+\frac{4}{5}\right)=0  


a)

 x=3x=3  hoặc  x=45x=-\frac{4}{5}  

b)

 x=32x=\frac{3}{2}  hoặc  x=45x=-\frac{4}{5}  

c)

 x=45x=\frac{4}{5}  

d)

 x=45x=\frac{4}{5}  hoặc  x=32x=-\frac{3}{2}  

8.

Bình và Hoa mua quà tặng sinh nhật bạn An. Giá một cái bánh là 300 000 đồng, Bình mua  \frac{1}{3}  cái bánh này.

 Một thùng nước ngọt giá 250 000 đồng, Hoa mua nửa thùng nước này. 

Hỏi bạn nào mua hết nhiều tiền hơn?

a)

Bình mua nhiều tiên hơn

b)

Hoa mua nhiều tiền hơn

c)

Hai bạn mua số tiền như nhau

d)

Không xác định được ai mua nhiều tiền hơn

9.

Tính 25+2.(12)315.3+(22014)0\left|-\frac{2}{5}+2\right|.\left(\frac{1}{2}\right)^3-\frac{1}{5}.3+\left(2^{2014}\right)^0  


a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 35\frac{-3}{5}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 35\frac{3}{5}  

10.

Tìm x, biết x13=145\left|x-\frac{1}{3}\right|=1\frac{4}{5}  

a)

 x=3215x=\frac{32}{15}  

b)

 x=3215x=\frac{32}{15}  hoặc  x=2215x=-\frac{22}{15}  

c)

 x=2215x=\frac{22}{15}  hoặc  x=3215x=\frac{-32}{15}  

d)

 x=1715x=\frac{17}{15}  hoặc  x=75x=-\frac{7}{5}  

11.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

 (32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

 (32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

 (32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

 218764\frac{2187}{64}  

12.

Tính (57)9:(57)3\left(\frac{5}{7}\right)^9:\left(\frac{5}{7}\right)^3  


a)

 125343\frac{125}{343}  

b)

 (57)3\left(\frac{5}{7}\right)^3  

c)

 (57)12\left(\frac{5}{7}\right)^{12}  

d)

 (57)6\left(\frac{5}{7}\right)^6  

13.

Tính [(34)4]3=\left[\left(-\frac{3}{4}\right)^4\right]^3= 


a)

 (34)7\left(-\frac{3}{4}\right)^7  

b)

 34\frac{-3}{4}  

c)

 (34)12\left(\frac{3}{4}\right)^{12}  

d)

 (34)5\left(-\frac{3}{4}\right)^5  

14.

Chọn câu trả lời đúng (13)4\left(-\frac{1}{3}\right)^4  


a)

 181\frac{1}{81}  

b)

 481\frac{4}{81}  

c)

 181\frac{-1}{81}  

d)

 481\frac{-4}{81}  

15.

Số x mà (23)x=1681\left(\frac{2}{3}\right)^x=\frac{16}{81}  


a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x = 4

16.

Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn (2x1)3=8125\left(2x-1\right)^3=\frac{8}{125}  


a)

 x=710x=-\frac{7}{10}  

b)

 x=310x=-\frac{3}{10}  

c)

 x=310x=\frac{3}{10}  

d)

 x=710x=\frac{7}{10}  

17.

Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Biết góc  xOy=500xOy'=50^0  . Số đo góc x'Oy bằng

a)

 1400140^0  

b)

 50050^0  

c)

 40040^0  

d)

 1300130^0  

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh thì trùng nhau

d)

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia trùng với một cạnh của góc kia.

19.

Hai đường thẳng cắt nhau thì

a)

Tạo thành hai góc đối đỉnh

b)

Tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

c)

Tạo thành ba cặp góc đối đỉnh

d)

Tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh

20.

Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

a)

xy đi qua trung điểm AB

b)

xy vuông góc với AB

c)

xy vuông góc với AB tại trung điểm AB

d)

xy cắt AB