wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kỳ 1 Vật lý 7

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền vào chỗ trống của câu trên theo thứ tự cho đầy đủ.

"Chùm sáng………......…. gồm các tia sáng….............….. trên đường truyền của chúng."

a)

Phân kỳ; loe rộng ra.

b)

Phân kỳ; giao nhau.

c)

Hội tụ; loe rộng ra.

d)

Song song; giao nhau.

2.

Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ?

a)

Hình a và b.

b)

Hình b và c.

c)

Hình a và c.

d)

Hình a, c và d.

3.

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng:

a)

Tia sáng.

b)

Chùm sáng.

c)

Những hạt lấp lánh phát sáng.

d)

Những vật sáng.

4.

Hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình dưới đây?

a)

hình D.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình A.

5.

Chùm tia song song là chùm tia gồm:

a)

Các tia sáng gặp nhau ở 1 nơi nào đó.

b)

Các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng.

c)

Các tia sáng giao nhau.

d)

Các tia sáng loe rộng khi đi ra khỏi nguồn sáng.

6.

Quan sát ánh sáng phát ra từ bóng đèn pin.

Theo em ý kiến nào đúng?

a)

Đèn phát ra một chùm sáng chiếu tới mắt.

b)

Đèn phát ra các chùm sáng phân kì.

c)

Đèn phát ra chùm sáng hội tụ.

d)

Đèn phát ra chùm sáng song song.

7.

Bóng tối là:

a)

A. Vùng nằm sau vật cản và không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

b)

B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.

c)

C. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen.

d)

D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng.

8.

Vùng bóng nửa tối là

a)

A. vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

b)

B. vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng tới.

c)

C. vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

d)

D. vùng nằm phía trước vật cản.

9.

Chọn một phát biểu sai khi nói về hiện tượng Nguyệt thực?

a)

A. Nguyệt thực xảy ra ban đêm.

b)

B. Nguyệt thực xảy ra ban ngày.

c)

C. Mặt Trời,Trái Đất, Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng.

d)

D. Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt trời chiếu sáng.

10.

Khi đứng ở vị trị bóng tối hay bóng nửa tối ta mới quan sát được hiện tượng Nhật thực toàn phần. Vì sao lại khẳng định như vậy?

a)

A. Đứng ở chỗ bóng tối. Vì đứng ở vị trí bóng tối ta sẽ nhìn thấy Mặt Trời ta gọi là có Nhật thực toàn phần.

b)

B. Đứng ở chỗ bóng nửa tối. Vì đứng ở vị trí bóng nửa tối ta không nhìn thấy Mặt Trời ta gọi là có Nhật thực toàn phần.

c)

C. Đứng ở chỗ bóng tối. Vì đứng ở vị trí bóng tối ta không nhìn thấy Mặt Trời, ta gọi là có Nhật thực toàn phần.

d)

D. Đứng ở chỗ bóng nửa tối. Vì đứng ở vị trí bóng nửa tối ta có thể nhìn thấy Mặt Trời, ta gọi là có Nhật thực toàn phần.

11.

Hiện tượng nào xảy ra khi Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng?

a)

A. Nhật thực.

b)

B. Nguyệt thực

c)

C. Nhật thực toàn phần

d)

D. Nhật thực một phần

12.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực?

a)

A. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

b)

B. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất.

c)

C. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

d)

A. Mặt Trời ngừng phát ra ánh sáng.

13.

Trong các phòng mổ ở bệnh viện người ta thường dùng một hệ thống gồm nhiều đèn. Theo em, mục đích chính của việc này là gì?

a)

A. Dùng nhiều đèn để được ánh sáng mạnh phát ra từ các bóng đèn.

b)

B. Dùng nhiều đèn để tránh hiện tượng xuất hiện các bóng đen.

c)

C. Cả 2 lí do A và B đều đúng

d)

D. Cả 2 lí do A và B đều sai

14.

Đứng trên mặt đất, trường hợp nào ta thấy nguyệt thực?

a)

A. Ban đêm, khi nơi ta đứng không nhận được ánh sáng Mặt Trời.

b)

B. Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.

c)

C. Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

d)

D. khi mặt trăng che khuất Mặt Trời, ta chỉ nhìn thấy phía sau Mặt Trăng tối đen.

15.

Hãy chọn thứ tự sắp xếp đúng của Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất để xảy ra hiện tượng nhật thực?

a)

Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất

b)

Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng

c)

Mặt Trăng - Mặt Trời - Trái Đất

d)

Trái Đất - Mặt Trời - Mặt Trăng

16.

Hãy chọn thứ tự sắp xếp đúng của Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất để xảy ra hiện tượng nguyệt thực?

a)

Mặt Trời - Mặt Trăng - Trái Đất

b)

Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng

c)

Mặt Trăng - Mặt Trời - Trái Đất

d)

Trái Đất - Mặt Trời - Mặt Trăng

17.

Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt.

b)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng.

c)

Trang giấy trắng.

d)

Giấy bóng mờ.

18.

Khi tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i' = 450 thì tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc:

a)

i = 350

b)

i = 450

c)

i = 600

d)

i = 900

19.

Chiếu một tia sáng tới mặt một gương phẳng với góc tới bằng 300. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng định luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A./

b)

hình B./

c)

hình C./

d)

hình D./

20.

Một tia sáng chiếu tới bề mặt một gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 600. Khi đó góc phản xạ i' bằng:

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

21.

Chiếu một tia sáng lên mặt một gương phẳng ta thu được môt tia phản xạ tạo với tia tới một góc 1200. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

400.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

22.

Một tia sáng tạo với gương một góc như hình vẽ. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

700.

b)

1100.

c)

550.

d)

200.

23.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng thì tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)

Mặt gương

24.

Khi chiếu một tia sáng tới gương phẳng thì góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới có tính chất:

a)

bằng nửa góc tới.

b)

bằng hai lần góc tới.

c)

bằng góc tới.

d)

Tất cả đều sai.

25.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng:

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

26.

Khi tia tới vuông góc với mặt gương phẳng thì góc phản xạ có giá trị bằng:

a)

00

b)

450

c)

900

d)

1800

27.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:

a)

150

b)

300

c)

450

d)

600

28.

Một tia sáng chiếu tới bề mặt một gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 600. Khi đó góc phản xạ i' bằng:

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

29.

Một tia sáng tạo với gương một góc như hình vẽ. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

700.

b)

1100.

c)

550.

d)

200.

30.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật

c)

Không hứng được trên màn và bằng vật

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật

31.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

32.

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào sau đây vẽ sai

a)
b)
c)
d)
33.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 54cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng:

a)

54cm

b)

45cm

c)

27cm

d)

37cm

34.

Một vật cao 1,5m đặt trước 1 gương phẳng cách gương 1m thì cho ảnh:

a)

ảo cao 1,5m cách vật 2m.

b)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

c)

thật cao 1,5m cách gương 1m.

d)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

35.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là:

a)

A. Lớn hơn vật

b)

B. Bằng vật

c)

C. Nhỏ hơn vật

d)

D. Gấp đôi vật

36.

Điều lợi của việc lắp gương cầu lồi so với lắp gương phẳng ở phía trước người lái xe ô tô, xe máy là:

a)

A. Ảnh của các vật trong gương cầu lồi nhỏ hơn vật

b)

B. Ảnh của vật trong gương cầu lồi gần mắt hơn

c)

C. Nhìn rõ hơn

d)

D. Vùng quan sát được trong gương cầu lồi lớn hơn

37.

Gương cầu lồi có mặt phản xạ là:

a)

A. Mặt ngoài của một phần mặt cầu

b)

B. Mặt trong của phần mặt cầu

c)

C. Mặt cong

d)

D. Mặt lõm

38.

Ảnh của một vật qua gương cầu lồi và gương phẳng có cùng điểm chung là:

a)

đều là ảnh thật

b)

đều không hứng được trên màn

c)

đều nhỏ hơn vật

d)

đều lớn hơn vật

39.

Đâu là gương cầu lồi, hãy chọn nhiều đáp án đúng?

a)
b)
c)
d)
e)
40.
Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ là chùm sáng:
a)
Hội tụ
b)
Song song
c)
Phân kì
d)
Không truyền theo đường thẳng
41.

Gương cầu lồi có mặt phản xạ là:

a)

A. Mặt ngoài của một phần mặt cầu

b)

B. Mặt trong của phần mặt cầu

c)

C. Mặt cong

d)

D. Mặt lõm

42.
Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?
a)
Vì pha đèn không phản xạ được ánh sáng.
b)
Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa.
c)
Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song.
d)
Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm.
43.
Chọn câu trả lời đầy đủ nhất. Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh:
a)
Ảo, lớn hơn vật.
b)
Ảnh ảo lớn hơn vật khi vật đặt gần sát gương, ảnh thật khi vật ở xa gương.
c)
Thật.
d)
Hứng được trên màn chắn.
44.

Gương cầu lõm là gương:

a)

thuộc một phần của mặt phẳng.

b)

có mặt phản xạ là mặt ngoài của một phần hình cầu.

c)

có mặt phản xạ là mặt trong của một phần hình cầu.

45.

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

a)

A. Chuyển động theo một đường tròn

b)

B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó

c)

C. Chuyển động của vật được ném lên cao

d)

D. Chuyển động theo một đường cong

46.

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:

a)

A. Chúng vừa bay vừa kêu

b)

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt

c)

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh

d)

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

47.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

48.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

49.

đơn vị tần số là gì?

a)

Hz

b)

giây

c)

dao động

d)

nguồn âm

50.

dao động càng nhanh, tần số dao động càng (a)  

51.

dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng (a)  

52.

khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra (a)  

53.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

54.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?

a)

Vật A

b)

vật B

c)

vật C

d)

cả ba vật

55.

khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

56.

khi vặn cho dây đàn căng ít thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

bổng

c)

thấp

d)

vừa cao vừa trầm

57.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

58.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

59.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

60.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

61.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

62.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

63.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

64.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

65.

Phát biểu nào đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng

c)

Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất

d)

Cả 3

66.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

67.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

68.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.