wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7A8 Lũy thừa của một số hữu tỉ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính:(-1/3)4=

a)

-1/81

b)

-4/81

c)

4/81

d)

1/81

2.

Số x12 không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18 : x16 (x ≠ 0)

b)

x4 . x8

c)

x2 . x6

d)

(x3)4

3.

Tìm số hữu tỉ x, biết x : (-2/5)3 = (-2/5) là:

a)

(-2/5)2

b)

(-2/5)4

c)

-2/5

d)

(-2/5)3

4.

Kết quả của phép tính: (1/7)2 . 72

a)

7

b)

1/7

c)

1/49

d)

1

5.

Chọn đáp án sai:

a)

(−2021)0 = 1

b)

46 : 44 = 16

c)

(−3)3 . (−3)2= (−3)5

d)

(0,5).(0,5)2 = (1/2)2

6.

Cho ( 2x + 1)3 = - 8. Giá trị của x là:

a)

-3

b)

-3/2

c)

-9/2

d)

-1

7.

Các số tự nhiên n thỏa mãn: 3.32 ≤ 3n < 35 là:

a)

n = 3

b)

n = 4

c)

n ∈ {3; 4}

d)

n ∈ {3; 4; 5}

8.

Tìm giá trị của n, biết: 4n + 4n+1 = 80

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tích của 34 . 36 bằng:

a)

32

b)

92

c)

311

d)

95

10.

Kết quả của 10 - 3 bằng:

a)

10/3

b)

-103

c)

1/103

d)

103