wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức bài 3 _ CĐTBĐĐ

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức

a)

 a=(vv0)(tt0)a=\frac{(v-v_0)}{(t-t_0)}  

b)

 a=(v+v0)(t+t0)a=\frac{(v+v_0)}{(t+t_0)}  

c)

 a=(v2v02)(tt0)a=\frac{(v^2-v_0^2)}{(t-t_0)}  

d)

 a=(v2+v02)(t+t0)a=\frac{(v^2+v_0^2)}{(t+t_0)}  

2.

Đơn vị của gia tốc là

a)

m/s2

b)

cm/phút

c)

km/h

d)

m/s

3.

Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

a)

v = v2 - 2as

b)

v = at - s

c)

v = a - v0t

d)

v = v0 + at

4.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

a=ΔvΔta=\frac{Δv}{Δt}

b)

v = v0+ atv\ =\ v_0+\ at

c)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

v=v0t+12at2v=v_0t+\frac{1}{2}at^2

5.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

6.

Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

S=vt+12at2S=vt+\frac{1}{2}at^2

b)

S=v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

S=v0+12at2S=v_0+\frac{1}{2}at^2

d)

S=v0+12atS=v_0+\frac{1}{2}at^{ }

7.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s trong chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

8.

Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a)

v2 – v02 = as (a và v0 cùng dấu).

b)

v2 – v02 = 2a (a và v0 trái dấu).

c)

v – v0 = 2as (a và v0 cùng dấu).

d)

v2 – v02 = 2as (a và v0 cùng dấu).

9.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

a)

x=xo+vot+12at2x=x_o+v_ot+\frac{1}{2}at^2

b)

s=vot+12at2s=v_ot+\frac{1}{2}at^2

c)

v2vo2=2asv^2-v_o^2=2as

d)

v=vo+atv=v_o+at

10.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban dầu vo, gia tốc a, toạ độ ban đầu xo và thời điểm ban đầu to. Phương trình chuyển động của vật có dạng:

a)

x=xo+vo(tto)+12a(tto)2.x=x_o+v_o(t-t_o)+\frac{1}{2}a(t-to)^2.

b)

x=xo+voto+12at2.x=x_o+v_ot_o+\frac{1}{2}at^2.

c)

x=xo+voto+12a(tt0)2.x=x_o+v_ot_o+\frac{1}{2}a(t-t_0)^2.

d)

x=xo+vo(t+to)+12a(t+to)2.x=x_o+v_o(t+t_o)+\frac{1}{2}a(t+t_o)^2.

11.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

Gia tốc a >0.

b)

Tích số a.v > 0.

c)

Tích số a.v < 0.

d)

Vận tốc tăng theo thời gian.

12.

Chuyển động thẳng chậm dần điều là chuyển động có

a)

vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều

b)

vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi

c)

vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều

d)

vận tốc không đổi, gia tốc không đổi

13.

Điều khẳng định nào dưới đây khi nói về vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc tăng.

b)

Vectơ gia tốc thay đổi.

c)

Vận tốc tăng

d)

Gia tốc không đổi.

14.

Trong các công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2-v02=2as) ta có các điều kiện nào dưới đây.

a)

s > 0; a > 0; v > v0

b)

s > 0; a < 0; v < v0

c)

s > 0; a > 0; v < v0

d)

s > 0; a < 0; v > v0

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

quỹ đạo là đường thẳng.

b)

vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số

c)

quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

d)

vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

16.

Vận tốc của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:

a)

chiều chuyển động.

b)

chiều dương được chọn.

c)

chuyển động là nhanh hay chậm.

d)

chiều dương và chiều chuyển động.

17.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Một hòn đá bị ném theo phương ngang.

d)

Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

18.

Trường hợp nào sau đây tốc độ trung bình và vận tốc tức thời của vật có giá trị như nhau? Vật chuyển động

a)

Nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

thẳng đều.

d)

trên một đường tròn.

19.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa vec tơ gia tốc , vận tốc và trong chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 3

20.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa vectơ gia tốc , vận tốc và trong chuyển động thẳng chậm dần dần đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 3