WorksheetsAVTC3 - UNIT 1 - PATHWAYS 1 RW - READING 2
Total questions: 50
Worksheet time: 16mins
take images = take photos
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it
I don't get it.
tell stories about something = kể chuyện về..
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it.""
I got it.
I don't get it.
start and end a workday
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
depend on = rely on
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
work on something = spend time improving something
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
HAVE A regular SCHEDULE //ˈskedʒ.uːl/ = có một kế hoạch/ lịch làm việc thường xuyên
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
The sun COMES UP. = The sun RISES. = sunrise (n)
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
The sun GOES DOWN. = sundown (n) = sunset (n)
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
work from home
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
all over the world
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
paperwork
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
the movement of somebody/ something = sự chuyển động của..
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
ocean animals = sea animals
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
work in a laboratory /ləˈbɒr.ə.tər.i/ = làm việc trong phòng thí nghiệm
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
dive (v) /daɪv/
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
a nine-to-five schedule = lịch theo giờ hành chính
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
study animals = nghiên cứu
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
the behavior of = hành vi của...
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
balance A and/with B - cân bằng A và B
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
measure /ˈmeʒ.ər/ something
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
grab something/ somebody
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
claws /klɔː/
I got it.
I don't get it.
the skeleton /ˈskel.ə.tən/ of ancient humans = hài cốt của người tối cổ
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
Archaeological /ˌɑː.ki.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ excavation /ˌeks.kəˈveɪ.ʃən/ = (sự) khai quật khảo cổ
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
As long as = miễn sao
Hãy học thuộc từ + hình minh họa và chọn đáp án "I got it."
I got it.
I don't get it.
write the English phrase
(a)
write the English phrase
(a)
write down ONE English phrase
(a)
write the English phrase
(a)
write ONE English phrase
(a)
write down ONE English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write the English phrase
(a)
write the English phrase
(a)
write down ONE English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down the English word
(a)
write down the English word
(a)
write down the English phrase
(a)
write down ONE English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down ONE English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down the English phrase
(a)
write down ONE English phrase
(a)
Write down the English phrase
(a)
