wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 bài 5

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3+.

2.

Vai trò không phải của nito

a)

Cấu tạo nên protein

b)

Cấu tạo nên diệp lục

c)

Cấu tạo nên ATP

d)

Cấu tạo nên Lipit

3.

Nito có vai trò điều tiết:

a)

Sự đóng mở khí khổng

b)

Trạng thái ngậm nước của tế bào

c)

Thoát hơi nước

d)

Hấp thụ nước

4.

Nhận xét không đúng về Nito

a)

Là nguyên tố đại lượng

b)

Là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

c)

Thiếu nito cây không thể hoàn thành chu trình sống của mình

d)

Tổng hợp nên glucozo

5.

Đâu không phải vai trò điều tiết của nito

a)

Tổng hợp nên diệp lục

b)

Tham gia vào việc xúc tác

c)

Điều tiết trạng thái ngậm nước của tế bào

d)

Cung cấp năng lượng

6.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên cho cây:

a)

Đất và nước

b)

Không khí và đất

c)

Đất và phân bón

d)

Không khí và phân bón

7.

Nito trong không khí chiếm

a)

68%

b)

58%

c)

78%

d)

88%

8.

Dạng nito mà cây sử dụng trực tiếp được:

a)

hữu cơ trong đất

b)

trong không khí

c)

Trong hợp chất NO2-

d)

trong chất khoáng

9.

Nito trong không khí được chuyển thành dạng cây hấp thụ được là nhờ:

a)

VSV cố định nito

b)

VSV khoáng hóa

c)

VSV amoni hóa

d)

VSV phản nitrat hóa

10.

Các phương pháp bón phân:

a)

Qua rễ

b)

Qua lá và qua rễ

c)

Qua đất

d)

Qua không khí