NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE12. VOCAB 030226
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
a sense of community
a)
dự trữ cái gì
b)
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
c)
cam kết làm điều gì đó
d)
ý thức cộng đồng
2.
advise somebody to do something
a)
tìm kiếm
b)
đóng góp lại cho cộng đồng
c)
kêu gọi, yêu cầu
d)
khuyên ai đó làm gì đó
3.
call for
a)
cẩn thận với ai/cái gì
b)
kêu gọi, yêu cầu
c)
đóng góp lại cho cộng đồng
d)
cất cánh; cởi quần áo; thành công
4.
gain real-world experience
a)
đóng góp lại cho cộng đồng
b)
ghé thăm
c)
hấp thụ; hiểu cái gì
d)
có được kinh nghiệm thực tế
5.
get along with
a)
hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
b)
do dự làm điều gì đó
c)
đam mê (làm) điều gì
d)
có mối quan hệ tốt với ai
6.
get through to somebody
a)
liên lạc with ai
b)
kêu gọi, yêu cầu
c)
tận dụng tối đa cái gì
d)
thích làm gì
7.
make the most of something
a)
kết nối với ai
b)
tận dụng tối đa cái gì
c)
tìm kiếm
d)
cẩn thận với ai/cái gì
8.
miss out on something
a)
thích làm gì
b)
bỏ lỡ cái gì
c)
quan tâm, hứng thú với
d)
dành cho ai tham gia, mở cửa cho ai
9.
reach out to
a)
liên lạc, tiếp cận với ai đó để được hỗ trợ
b)
gỡ cái gì xuống; xóa bỏ (thông tin, bài viết…)
c)
đam mê (làm) điều gì
d)
có mối quan hệ tốt với ai
10.
speak up against
a)
liên lạc, tiếp cận với ai đó để được hỗ trợ
b)
tìm kiếm
c)
lên tiếng phản đối ai/cái gì
d)
bỏ lỡ cái gì
11.
stand up for
a)
đối mặt với
b)
kêu gọi, yêu cầu
c)
có được kinh nghiệm thực tế
d)
bảo vệ, đấu tranh cho ai/cái gì
12.
stay away from
a)
đối mặt với
b)
mong đợi
c)
tránh xa
d)
do dự làm điều gì đó
13.
stock up on something
a)
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
b)
kêu gọi, yêu cầu
c)
lên tiếng phản đối ai/cái gì
d)
dự trữ cái gì
14.
be careful with somebody/something
a)
đối mặt với
b)
hấp thụ; hiểu cái gì
c)
cẩn thận với ai/cái gì
d)
kết nối với ai
15.
be open to
a)
lên tiếng bảo vệ, ủng hộ cho
b)
kêu gọi, yêu cầu
c)
do dự làm điều gì đó
d)
dành cho ai tham gia, mở cửa cho ai
16.
be passionate about (doing) something
a)
cẩn thận với ai/cái gì
b)
tạo thói quen làm gì đó
c)
đam mê (làm) điều gì
d)
tạo ra sự khác biệt
17.
connect with somebody
a)
khuyên ai đó làm gì đó
b)
kết nối với ai
c)
cẩn thận với ai/cái gì
d)
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
18.
fancy doing something
a)
mong đợi
b)
thích làm gì
c)
có được kinh nghiệm thực tế
d)
bảo vệ, đấu tranh cho ai/cái gì
19.
get on with
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
tạo thói quen làm gì đó
c)
quan tâm, hứng thú với
d)
giữ cái gì trong tầm kiểm soát
20.
give back to the community
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
đóng góp lại cho cộng đồng
c)
bỏ lỡ cái gì
d)
chịu đựng
21.
look for
a)
tìm kiếm
b)
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
c)
cam kết làm điều gì đó
d)
đối mặt với
22.
put up with
a)
gỡ cái gì xuống; xóa bỏ (thông tin, bài viết…)
b)
bỏ lỡ cái gì
c)
chịu đựng
d)
dành cho ai tham gia, mở cửa cho ai
23.
run wild
a)
liên lạc, tiếp cận với ai đó để được hỗ trợ
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)
d)
trở nên mất kiểm soát, tự do
24.
speak up for
a)
lên tiếng bảo vệ, ủng hộ cho
b)
ý thức cộng đồng
c)
bỏ lỡ cái gì
d)
khuyên ai đó làm gì đó
25.
take down
a)
gỡ cái gì xuống; xóa bỏ (thông tin, bài viết…)
b)
trở nên mất kiểm soát, tự do
c)
kêu gọi, yêu cầu
d)
tìm kiếm
26.
take in
a)
thích làm gì
b)
hấp thụ; hiểu cái gì
c)
cam kết làm điều gì đó
d)
đóng góp lại cho cộng đồng
27.
take off
a)
dành cho ai tham gia, mở cửa cho ai
b)
gỡ cái gì xuống; xóa bỏ (thông tin, bài viết…)
c)
cất cánh; cởi quần áo; thành công
d)
thích làm gì
28.
take on
a)
bỏ lỡ cái gì
b)
chịu đựng
c)
có được kinh nghiệm thực tế
d)
thuê tuyển; đảm nhận công việc
29.
take out
a)
hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
b)
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
c)
liên lạc with ai
d)
lên tiếng phản đối ai/cái gì
30.
take up
a)
quan tâm, hứng thú với
b)
dành cho ai tham gia, mở cửa cho ai
c)
khuyên ai đó làm gì đó
d)
bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)
31.
commitment to doing something
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
cam kết làm điều gì đó
c)
tránh xa
d)
lấy, mang cái gì ra khỏi cái gì
32.
drop in on
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
dự trữ cái gì
c)
ghé thăm
d)
đam mê (làm) điều gì
33.
face up to
a)
tạo thói quen làm gì đó
b)
đối mặt với
c)
hấp thụ; hiểu cái gì
d)
tạo ra sự khác biệt
34.
get into the habit of doing something
a)
tạo thói quen làm gì đó
b)
hấp thụ; hiểu cái gì
c)
bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)
d)
do dự làm điều gì đó
35.
hesitate to do something
a)
do dự làm điều gì đó
b)
kết nối với ai
c)
đam mê (làm) điều gì
d)
bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)
36.
interested in
a)
lên tiếng phản đối ai/cái gì
b)
đóng góp lại cho cộng đồng
c)
quan tâm, hứng thú với
d)
trở nên mất kiểm soát, tự do
37.
keep something in check
a)
thích làm gì
b)
bắt đầu theo đuổi cái gì (hoạt động, sở thích, thói quen…)
c)
đam mê (làm) điều gì
d)
giữ cái gì trong tầm kiểm soát
38.
look forward to
a)
tìm kiếm
b)
liên lạc, tiếp cận với ai đó để được hỗ trợ
c)
mong đợi
d)
bỏ lỡ cái gì
39.
make a difference
a)
đóng góp lại cho cộng đồng
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
dự trữ cái gì
d)
đối mặt với
Reset
